| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN QUỐC TẾ ABC |
| Tên viết tắt | ABC GROUP.,JSC |
| Tên tiếng Anh | ABC INTERNATIONAL GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | ABC GROUP.,JSC |
| Địa chỉ | 589 Lạc Long Quân, tổ 28, cụm 4, Phường Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đình Dương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/03/2007 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/12/1999 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 04/09/2026 00:23 Cập nhật ngay |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| B08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H53200 | Chuyển phát |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| K64920 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| M73100 | Quảng cáo |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| P8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| P85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 91 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua