Cập nhật:

9840103 Ngành Tổ chức và quản lý vận tải

9840103 là mã ngành Tổ chức và quản lý vận tải trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 98401 — Khai thác vận tải , lĩnh vực 984 — Dịch vụ vận tải theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).

9840103 mã ngành

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
9840103 Tổ chức và quản lý vận tải

Mã 9840103 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 9 Trình độ tiến sĩ
Mã cấp II — lĩnh vực 984 Dịch vụ vận tải
Mã cấp III — nhóm ngành 98401 Khai thác vận tải
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 03 Tổ chức và quản lý vận tải

Ngành Tổ chức và quản lý vận tải ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8840103 Tổ chức và quản lý vận tải Thạc sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 9840103 là ngành gì?
9840103 là ngành Tổ chức và quản lý vận tải trình độ tiến sĩ, thuộc nhóm ngành 98401 — Khai thác vận tải, lĩnh vực 984 — Dịch vụ vận tải, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Tổ chức và quản lý vận tải?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Tổ chức và quản lý vận tải có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8840103 (thạc sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 98401

Mã ngành Tên ngành
9840106 Khoa học hàng hải

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ