Cập nhật:

8220109 Ngành Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam

8220109 là mã ngành Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 82201 — Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam , lĩnh vực 822 — Nhân văn theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).

8220109 mã ngành

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
8220109 Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam

Mã 8220109 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 8 Trình độ thạc sĩ
Mã cấp II — lĩnh vực 822 Nhân văn
Mã cấp III — nhóm ngành 82201 Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 09 Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam

Ngành Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
9220109 Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 8220109 là ngành gì?
8220109 là ngành Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam trình độ thạc sĩ, thuộc nhóm ngành 82201 — Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam, lĩnh vực 822 — Nhân văn, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 9220109 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 82201

Mã ngành Tên ngành
8220102 Ngôn ngữ Việt Nam
8220104 Hán Nôm
8220120 Lý luận văn học
8220121 Văn học Việt Nam
8220125 Văn học dân gian

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ