Mã ICD-10 P76 — Tắc nghẽn ruột non khác ở trẻ sơ sinh

P76 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tắc nghẽn ruột non khác ở trẻ sơ sinh, tiếng Anh là Other intestinal obstruction of newborn. Mã này nằm trong nhóm P75-P78 — Rối loạn hệ thống tiêu hoá của thai nhi và trẻ sơ sinh, thuộc chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tắc ruột non khác của trẻ sơ sinh”.

P76mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
P75-P78nhóm bệnh
XVIchương ICD-10

5 mã chi tiết của P76

Từ P76.0 đến P76.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
P76.0 Hội chứng nút phân su Meconium plug syndrome
P76.1 Tắc nghẽn ruột tạm thời ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Tắc ruột tạm thời của trẻ sơ sinhTransitory ileus of newborn
P76.2 Tắc nghẽn ruột non do sữa đông · tên cũ: Tắc ruột non do sữa đặcIntestinal obstruction due to inspissated milk
P76.8 Tắc nghẽn ruột non xác định khác ở trẻ sơ sinh · tên cũ: Tắc ruột non được định rõ khác của trẻ sơ sinhOther specified intestinal obstruction of newborn
P76.9 Tắc nghẽn ruột non ở trẻ sơ sinh, không xác định · tên cũ: Tắc ruột non không xác định của trẻ sơ sinhIntestinal obstruction of newborn, unspecified

Ghi chú phân loại của mã P76

Hướng dẫn mã hóa: Tắc ruột phân su trong các trường hợp không có xơ nang.

Coding Guidance: Meconium ileus in cases where cystic fibrosis is known not to be present.

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bệnh Hirschsprung (Q43.1)

Coding Guidance: Excl.: Hirschsprung disease (Q43.1)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
P76Tắc nghẽn ruột non khác ở trẻ sơ sinhTắc ruột non khác của trẻ sơ sinh
P76.1Tắc nghẽn ruột tạm thời ở trẻ sơ sinhTắc ruột tạm thời của trẻ sơ sinh
P76.2Tắc nghẽn ruột non do sữa đôngTắc ruột non do sữa đặc
P76.8Tắc nghẽn ruột non xác định khác ở trẻ sơ sinhTắc ruột non được định rõ khác của trẻ sơ sinh
P76.9Tắc nghẽn ruột non ở trẻ sơ sinh, không xác địnhTắc ruột non không xác định của trẻ sơ sinh

Từ khoá dẫn tới mã P76

31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (chứng) tắc ruột (ruột) (đại tràng) (ức chế) (tràng) (do thần kinh), trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | ileus (bowel) (colon) (inhibitory) (intestine) (neurogenic), newborn, transitory)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | nút phân su (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | meconium plug (newborn))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nút, phân su (trẻ sơ sinh), hội chứng (Conditions arising in the perinatal period | plug, meconium (newborn), syndrome)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phân su | hội chứng nút (trẻ sơ sinh) KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | meconium | plug syndrome (newborn) NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phân su | tắc nghẽn, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | meconium | obstruction, fetus or newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sỏi phân (nghẹt), bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | fecalith (impaction), congenital)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tắc nghẽn, gây tắc nghẽn, (thuộc) tắc nghẽn | nút phân su, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | obstruction, obstructed, obstructive | meconium plug, newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tắc nghẽn, gây tắc nghẽn, (thuộc) tắc nghẽn | ruột ( (thuộc) cơ học) (do thần kinh) (kịch phát) (sau nhiễm trùng) (phản xạ) | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | obstruction, obstructed, obstructive | intestine (mechanical) (neurogenic) (paroxysmal) (postinfective) (reflex) | newborn)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tắc nghẽn, gây tắc nghẽn, (thuộc) tắc nghẽn | ruột ( (thuộc) cơ học) (do thần kinh) (kịch phát) (sau nhiễm trùng) (phản xạ) | trẻ sơ sinh | do | phân su (nút) (Conditions arising in the perinatal period | obstruction, obstructed, obstructive | intestine (mechanical) (neurogenic) (paroxysmal) (postinfective) (reflex) | newborn | due to | meconium (plug))
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tắc nghẽn, gây tắc nghẽn, (thuộc) tắc nghẽn | ruột ( (thuộc) cơ học) (do thần kinh) (kịch phát) (sau nhiễm trùng) (phản xạ) | trẻ sơ sinh | do | sỏi phân (Conditions arising in the perinatal period | obstruction, obstructed, obstructive | intestine (mechanical) (neurogenic) (paroxysmal) (postinfective) (reflex) | newborn | due to | fecaliths)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tắc nghẽn, gây tắc nghẽn, (thuộc) tắc nghẽn | ruột ( (thuộc) cơ học) (do thần kinh) (kịch phát) (sau nhiễm trùng) (phản xạ) | trẻ sơ sinh | do | sữa cô đặc (Conditions arising in the perinatal period | obstruction, obstructed, obstructive | intestine (mechanical) (neurogenic) (paroxysmal) (postinfective) (reflex) | newborn | due to | inspissated milk)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tắc nghẽn, gây tắc nghẽn, (thuộc) tắc nghẽn | ruột ( (thuộc) cơ học) (do thần kinh) (kịch phát) (sau nhiễm trùng) (phản xạ) | trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | obstruction, obstructed, obstructive | intestine (mechanical) (neurogenic) (paroxysmal) (postinfective) (reflex) | newborn | specified NEC)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | xoắn ruột (ruột) (đại tràng) (đường ruột), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | volvulus (bowel) (colon) (intestine), newborn)
  • Hội chứng | nút phân su (trẻ sơ sinh) (Syndrome | meconium plug (newborn))
  • Nút | phân su (trẻ sơ sinh), hội chứng (Plug | meconium (newborn), syndrome)
  • Phân su | hội chứng nút (trẻ sơ sinh) KPLNK (Meconium | plug syndrome (newborn) NEC)
  • Phân su | tắc nghẽn, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Meconium | obstruction, fetus or newborn)
  • Phân su | tắc ruột (với bệnh xơ nang), thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | không có bệnh xơ nang (Meconium | ileus (with cystic fibrosis), fetus or newborn | without cystic fibrosis)
  • Phân su | tắc ruột (với bệnh xơ nang), thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | nghĩa là nút phân su (Meconium | ileus (with cystic fibrosis), fetus or newborn | meaning meconium plug)
  • Sỏi phân (nghẹt) | bẩm sinh (Fecalith (impaction) | congenital)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | nút phân su, trẻ sơ sinh (Obstruction, obstructed, obstructive | meconium plug, newborn)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | ruột ( (thuộc) cơ học) (kịch phát) (sau nhiễm trùng) | trẻ sơ sinh (Obstruction, obstructed, obstructive | intestine (mechanical) (paroxysmal) (postinfective) | newborn)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | ruột ( (thuộc) cơ học) (kịch phát) (sau nhiễm trùng) | trẻ sơ sinh | do | phân su (nút) (Obstruction, obstructed, obstructive | intestine (mechanical) (paroxysmal) (postinfective) | newborn | due to | meconium (plug))
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | ruột ( (thuộc) cơ học) (kịch phát) (sau nhiễm trùng) | trẻ sơ sinh | do | sỏi phân (Obstruction, obstructed, obstructive | intestine (mechanical) (paroxysmal) (postinfective) | newborn | due to | fecaliths)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | ruột ( (thuộc) cơ học) (kịch phát) (sau nhiễm trùng) | trẻ sơ sinh | do | sữa cô đặc (Obstruction, obstructed, obstructive | intestine (mechanical) (paroxysmal) (postinfective) | newborn | due to | inspissated milk)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | ruột ( (thuộc) cơ học) (kịch phát) (sau nhiễm trùng) | trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Obstruction, obstructed, obstructive | intestine (mechanical) (paroxysmal) (postinfective) | newborn | specified NEC)
  • Tắc ruột (ruột) (đại tràng) (ức chế) (tràng) (do thần kinh) | phân su (với bệnh xơ nang) | không có bệnh xơ nang (Ileus (bowel) (colon) (inhibitory) (intestine) (neurogenic) | meconium (with cystic fibrosis) | without cystic fibrosis)
  • Tắc ruột (ruột) (đại tràng) (ức chế) (tràng) (do thần kinh) | phân su (với bệnh xơ nang) | nghĩa là nút phân su (Ileus (bowel) (colon) (inhibitory) (intestine) (neurogenic) | meconium (with cystic fibrosis) | meaning meconium plug)
  • Tắc ruột (ruột) (đại tràng) (ức chế) (tràng) (do thần kinh) | sơ sinh | do phân su (với bệnh xơ nang) | không có bệnh xơ nang (Ileus (bowel) (colon) (inhibitory) (intestine) (neurogenic) | newborn | due to meconium (with cystic fibrosis) | without cystic fibrosis)
  • Tắc ruột (ruột) (đại tràng) (ức chế) (tràng) (do thần kinh) | sơ sinh | do phân su (với bệnh xơ nang) | nghĩa là nút phân su (Ileus (bowel) (colon) (inhibitory) (intestine) (neurogenic) | newborn | due to meconium (with cystic fibrosis) | meaning meconium plug)
  • Tắc ruột (ruột) (đại tràng) (ức chế) (tràng) (do thần kinh) | sơ sinh | thoáng qua (Ileus (bowel) (colon) (inhibitory) (intestine) (neurogenic) | newborn | transitory)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm P75-P78 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
P78Rối loạn khác của hệ tiêu hoá ở thời kỳ chu sinh

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã P76 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P76 là "Tắc nghẽn ruột non khác ở trẻ sơ sinh", tên tiếng Anh là "Other intestinal obstruction of newborn", thuộc nhóm P75-P78 — Rối loạn hệ thống tiêu hoá của thai nhi và trẻ sơ sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.

Mã P76 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã P76 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: P76.0 (Hội chứng nút phân su); P76.1 (Tắc nghẽn ruột tạm thời ở trẻ sơ sinh); P76.2 (Tắc nghẽn ruột non do sữa đông); P76.8 (Tắc nghẽn ruột non xác định khác ở trẻ sơ sinh); P76.9 (Tắc nghẽn ruột non ở trẻ sơ sinh, không xác định).

Tên bệnh của mã P76 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P76 là "Tắc nghẽn ruột non khác ở trẻ sơ sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tắc ruột non khác của trẻ sơ sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ