5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
P76
Tắc nghẽn ruột non khác ở trẻ sơ sinh
Tắc ruột non khác của trẻ sơ sinh
P76.1
Tắc nghẽn ruột tạm thời ở trẻ sơ sinh
Tắc ruột tạm thời của trẻ sơ sinh
P76.2
Tắc nghẽn ruột non do sữa đông
Tắc ruột non do sữa đặc
P76.8
Tắc nghẽn ruột non xác định khác ở trẻ sơ sinh
Tắc ruột non được định rõ khác của trẻ sơ sinh
P76.9
Tắc nghẽn ruột non ở trẻ sơ sinh, không xác định
Tắc ruột non không xác định của trẻ sơ sinh
Từ khoá dẫn tới mã P76
31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | (chứng) tắc ruột (ruột) (đại tràng) (ức chế) (tràng) (do thần kinh), trẻ sơ sinh, thoáng qua (Conditions arising in the perinatal period | ileus (bowel) (colon) (inhibitory) (intestine) (neurogenic), newborn, transitory)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | hội chứng | nút phân su (trẻ sơ sinh) (Conditions arising in the perinatal period | syndrome | meconium plug (newborn))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | nút, phân su (trẻ sơ sinh), hội chứng (Conditions arising in the perinatal period | plug, meconium (newborn), syndrome)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phân su | hội chứng nút (trẻ sơ sinh) KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | meconium | plug syndrome (newborn) NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | phân su | tắc nghẽn, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | meconium | obstruction, fetus or newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sỏi phân (nghẹt), bẩm sinh (Conditions arising in the perinatal period | fecalith (impaction), congenital)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tắc nghẽn, gây tắc nghẽn, (thuộc) tắc nghẽn | nút phân su, trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | obstruction, obstructed, obstructive | meconium plug, newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tắc nghẽn, gây tắc nghẽn, (thuộc) tắc nghẽn | ruột ( (thuộc) cơ học) (do thần kinh) (kịch phát) (sau nhiễm trùng) (phản xạ) | trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | obstruction, obstructed, obstructive | intestine (mechanical) (neurogenic) (paroxysmal) (postinfective) (reflex) | newborn)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tắc nghẽn, gây tắc nghẽn, (thuộc) tắc nghẽn | ruột ( (thuộc) cơ học) (do thần kinh) (kịch phát) (sau nhiễm trùng) (phản xạ) | trẻ sơ sinh | do | phân su (nút) (Conditions arising in the perinatal period | obstruction, obstructed, obstructive | intestine (mechanical) (neurogenic) (paroxysmal) (postinfective) (reflex) | newborn | due to | meconium (plug))
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tắc nghẽn, gây tắc nghẽn, (thuộc) tắc nghẽn | ruột ( (thuộc) cơ học) (do thần kinh) (kịch phát) (sau nhiễm trùng) (phản xạ) | trẻ sơ sinh | do | sỏi phân (Conditions arising in the perinatal period | obstruction, obstructed, obstructive | intestine (mechanical) (neurogenic) (paroxysmal) (postinfective) (reflex) | newborn | due to | fecaliths)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tắc nghẽn, gây tắc nghẽn, (thuộc) tắc nghẽn | ruột ( (thuộc) cơ học) (do thần kinh) (kịch phát) (sau nhiễm trùng) (phản xạ) | trẻ sơ sinh | do | sữa cô đặc (Conditions arising in the perinatal period | obstruction, obstructed, obstructive | intestine (mechanical) (neurogenic) (paroxysmal) (postinfective) (reflex) | newborn | due to | inspissated milk)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | tắc nghẽn, gây tắc nghẽn, (thuộc) tắc nghẽn | ruột ( (thuộc) cơ học) (do thần kinh) (kịch phát) (sau nhiễm trùng) (phản xạ) | trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Conditions arising in the perinatal period | obstruction, obstructed, obstructive | intestine (mechanical) (neurogenic) (paroxysmal) (postinfective) (reflex) | newborn | specified NEC)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | xoắn ruột (ruột) (đại tràng) (đường ruột), trẻ sơ sinh (Conditions arising in the perinatal period | volvulus (bowel) (colon) (intestine), newborn)
Hội chứng | nút phân su (trẻ sơ sinh) (Syndrome | meconium plug (newborn))
Nút | phân su (trẻ sơ sinh), hội chứng (Plug | meconium (newborn), syndrome)
Phân su | hội chứng nút (trẻ sơ sinh) KPLNK (Meconium | plug syndrome (newborn) NEC)
Phân su | tắc nghẽn, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Meconium | obstruction, fetus or newborn)
Phân su | tắc ruột (với bệnh xơ nang), thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | không có bệnh xơ nang (Meconium | ileus (with cystic fibrosis), fetus or newborn | without cystic fibrosis)
Phân su | tắc ruột (với bệnh xơ nang), thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | nghĩa là nút phân su (Meconium | ileus (with cystic fibrosis), fetus or newborn | meaning meconium plug)
Sỏi phân (nghẹt) | bẩm sinh (Fecalith (impaction) | congenital)
Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | nút phân su, trẻ sơ sinh (Obstruction, obstructed, obstructive | meconium plug, newborn)
Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | ruột ( (thuộc) cơ học) (kịch phát) (sau nhiễm trùng) | trẻ sơ sinh (Obstruction, obstructed, obstructive | intestine (mechanical) (paroxysmal) (postinfective) | newborn)
Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | ruột ( (thuộc) cơ học) (kịch phát) (sau nhiễm trùng) | trẻ sơ sinh | do | phân su (nút) (Obstruction, obstructed, obstructive | intestine (mechanical) (paroxysmal) (postinfective) | newborn | due to | meconium (plug))
Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | ruột ( (thuộc) cơ học) (kịch phát) (sau nhiễm trùng) | trẻ sơ sinh | do | sỏi phân (Obstruction, obstructed, obstructive | intestine (mechanical) (paroxysmal) (postinfective) | newborn | due to | fecaliths)
Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | ruột ( (thuộc) cơ học) (kịch phát) (sau nhiễm trùng) | trẻ sơ sinh | do | sữa cô đặc (Obstruction, obstructed, obstructive | intestine (mechanical) (paroxysmal) (postinfective) | newborn | due to | inspissated milk)
Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | ruột ( (thuộc) cơ học) (kịch phát) (sau nhiễm trùng) | trẻ sơ sinh | đặc hiệu KPLNK (Obstruction, obstructed, obstructive | intestine (mechanical) (paroxysmal) (postinfective) | newborn | specified NEC)
Tắc ruột (ruột) (đại tràng) (ức chế) (tràng) (do thần kinh) | phân su (với bệnh xơ nang) | không có bệnh xơ nang (Ileus (bowel) (colon) (inhibitory) (intestine) (neurogenic) | meconium (with cystic fibrosis) | without cystic fibrosis)
Tắc ruột (ruột) (đại tràng) (ức chế) (tràng) (do thần kinh) | phân su (với bệnh xơ nang) | nghĩa là nút phân su (Ileus (bowel) (colon) (inhibitory) (intestine) (neurogenic) | meconium (with cystic fibrosis) | meaning meconium plug)
Tắc ruột (ruột) (đại tràng) (ức chế) (tràng) (do thần kinh) | sơ sinh | do phân su (với bệnh xơ nang) | không có bệnh xơ nang (Ileus (bowel) (colon) (inhibitory) (intestine) (neurogenic) | newborn | due to meconium (with cystic fibrosis) | without cystic fibrosis)
Tắc ruột (ruột) (đại tràng) (ức chế) (tràng) (do thần kinh) | sơ sinh | do phân su (với bệnh xơ nang) | nghĩa là nút phân su (Ileus (bowel) (colon) (inhibitory) (intestine) (neurogenic) | newborn | due to meconium (with cystic fibrosis) | meaning meconium plug)
Tắc ruột (ruột) (đại tràng) (ức chế) (tràng) (do thần kinh) | sơ sinh | thoáng qua (Ileus (bowel) (colon) (inhibitory) (intestine) (neurogenic) | newborn | transitory)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã P76 là "Tắc nghẽn ruột non khác ở trẻ sơ sinh", tên tiếng Anh là "Other intestinal obstruction of newborn", thuộc nhóm P75-P78 — Rối loạn hệ thống tiêu hoá của thai nhi và trẻ sơ sinh của chương XVI — Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh.
Mã P76 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã P76 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: P76.0 (Hội chứng nút phân su); P76.1 (Tắc nghẽn ruột tạm thời ở trẻ sơ sinh); P76.2 (Tắc nghẽn ruột non do sữa đông); P76.8 (Tắc nghẽn ruột non xác định khác ở trẻ sơ sinh); P76.9 (Tắc nghẽn ruột non ở trẻ sơ sinh, không xác định).
Tên bệnh của mã P76 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã P76 là "Tắc nghẽn ruột non khác ở trẻ sơ sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tắc ruột non khác của trẻ sơ sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.