Mã ICD-10 E16 — Rối loạn khác của tuyến tuỵ nội tiết

E16 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của tuyến tuỵ nội tiết, tiếng Anh là Other disorders of pancreatic internal secretion. Mã này nằm trong nhóm E15-E16 — Rối loạn khác về điều hoà glucose và chức năng nội tiết của tuỵ, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

E16mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
E15-E16nhóm bệnh
IVchương ICD-10

7 mã chi tiết của E16

Từ E16.0 đến E16.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
E16.0 Hạ đường huyết do thuốc, không hôn mê · tên cũ: Hạ đường máu do thuốc, không hôn mêDrug- induced hypoglycaemia without coma
E16.1 Hạ đường huyết khác · tên cũ: Hạ đường máu khácOther hypoglycaemia
E16.2 Hạ đường huyết, không xác định · tên cũ: Hạ đường máu không đặc hiệuHypoglycaemia, unspecified
E16.3 Tăng tiết glucagon Increased secretion of glucagon
E16.4 Tiết gastrin bất thường Abnormal secretion of gastrin
E16.8 Rối loạn xác định khác của tuyến tuỵ nội tiết · tên cũ: Rối loạn xác định khác của- bài tiết của tuyến tuỵ nội tiếtOther specified disorders of pancreatic internal secretion
E16.9 Rối loạn tuyến tuỵ nội tiết, không xác định · tên cũ: Rối loạn bài tiết của tuyến tuỵ nội tiết, không xác địnhDisorder of pancreatic internal secretion, unspecified

Ghi chú phân loại của mã E16

Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.

Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.

Hướng dẫn mã hóa: Hạ đường huyết chức năng, không tăng insulin máu Tăng insulin máu: bẩm sinh chức năng không xác định khác Tăng sản tế bào β tuỵ không xác định khác Bệnh lý não hôn mê sau hạ đường huyết máu (G94.3*)

Coding Guidance: Functional nonhyperinsulinaemic hypoglycaemia Hyperinsulinism: congenital functional NOS Hyperplasia of pancreatic islet beta cells NOS Posthypoglycaemic coma encephalopathy (G94.3*)

Hướng dẫn mã hóa: Tăng sản tế bào tuỵ nội tiết với tăng tiết glucagon

Coding Guidance: Hyperplasia of pancreatic endocrine cells with glucagon excess

Hướng dẫn mã hóa: Tăng gastrin máu Hội chứng Zollinger- Ellison

Coding Guidance: Hypergastrinaemia Zollinger- Ellison syndrome

Hướng dẫn mã hóa: Tăng tiết từ tuyến tuỵ nội tiết: hormon kích thích giải phóng hormon tăng trưởng (GHRH) polypeptide tuỵ somatostatin polypeptide ruột vận mạch

Coding Guidance: Increased secretion from endocrine pancreas of: growth hormone- releasing hormone pancreatic polypeptide somatostatin vasoactive- intestinal polypeptide

Hướng dẫn mã hóa: Tăng sản tế bào tiểu đảo tuỵ không xác định khác Tăng sản tế bào tuỵ nội tiết không xác định khác

Coding Guidance: Islet- cell hyperplasia NOS Pancreatic endocrine cell hyperplasia NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
E16.0Hạ đường huyết do thuốc, không hôn mêHạ đường máu do thuốc, không hôn mê
E16.1Hạ đường huyết khácHạ đường máu khác
E16.2Hạ đường huyết, không xác địnhHạ đường máu không đặc hiệu
E16.8Rối loạn xác định khác của tuyến tuỵ nội tiếtRối loạn xác định khác của- bài tiết của tuyến tuỵ nội tiết
E16.9Rối loạn tuyến tuỵ nội tiết, không xác địnhRối loạn bài tiết của tuyến tuỵ nội tiết, không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã E16

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.E16.1 — Hạ đường huyết nghi do cường Insulin46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã E16

36 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | sự tiết, chất tiết | gastrin (Abnormal, abnormality, abnormalities | secretion | gastrin)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | sự tiết, chất tiết | glucagon (Abnormal, abnormality, abnormalities | secretion | glucagon)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | hạ glucose máu (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | hypoglycemia)
  • Bệnh lý não (cấp tính) | sau hạ glucose máu (hôn mê) (Encephalopathy (acute) | posthypoglycemic (coma))
  • Bệnh lý não (cấp tính) | trong (do) | tăng insulin (Encephalopathy (acute) | in (due to) | hyperinsulinism)
  • Đường | máu | thấp (Sugar | blood | low)
  • Hạ glucose (Glycopenia)
  • Hạ glucose máu (tự phát) (Hypoglycemia (spontaneous))
  • Hạ glucose máu (tự phát) | chức năng, không tăng glycose máu (Hypoglycemia (spontaneous) | functional, nonhyperinsulinemic)
  • Hạ glucose máu (tự phát) | do insulin (Hypoglycemia (spontaneous) | due to insulin)
  • Hạ glucose máu (tự phát) | do sử dụng thuốc (Hypoglycemia (spontaneous) | iatrogenic)
  • Hạ glucose máu (tự phát) | do thuốc (Hypoglycemia (spontaneous) | drug- induced)
  • Hạ glucose máu (tự phát) | phản ứng (không do thuốc) (Hypoglycemia (spontaneous) | reactive (not drug- induced))
  • Hạ glucose máu (tự phát) | trẻ nhỏ (Hypoglycemia (spontaneous) | infantile)
  • Hội chứng Ellison- Zollinger (Ellison- Zollinger syndrome)
  • Hội chứng Zollinger- Ellison (Zollinger- Ellison syndrome)
  • Phản ứng | hạ glucose máu, do insulin (Reaction | hypoglycemic, due to insulin)
  • Rối loạn (của) | bài tiết của tuyến tuỵ nội tiết (Disorder (of) | pancreatic internal secretion)
  • Rối loạn (của) | bài tiết của tuyến tuỵ nội tiết | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | pancreatic internal secretion | specified NEC)
  • Tăng | tiết | gastrin (Increase, increased | secretion | gastrin)
  • Tăng | tiết | glucagon (Increase, increased | secretion | glucagon)
  • Tăng | tiết | tuỵ, nội tiết (Increase, increased | secretion | pancreas, endocrine)
  • Tăng | tiết | tuỵ, nội tiết | hormone tăng trưởng- hormone liên quan (Increase, increased | secretion | pancreas, endocrine | growth hormone- releasing hormone)
  • Tăng | tiết | tuỵ, nội tiết | polypeptide tuỵ (Increase, increased | secretion | pancreas, endocrine | pancreatic polypeptide)
  • Tăng | tiết | tuỵ, nội tiết | polypeptide vận mạch- ruột (Increase, increased | secretion | pancreas, endocrine | vasoactive- intestinal polypeptide)
  • Tăng | tiết | tuỵ, nội tiết | somatostatin (Increase, increased | secretion | pancreas, endocrine | somatostatin)
  • Tăng gastrin máu (Hypergastrinemia)
  • Tăng insulin (chức năng) (Hyperinsulinism (functional))
  • Tăng insulin (chức năng) | lạc chỗ (Hyperinsulinism (functional) | ectopic)
  • Tăng sản, do tăng sản | tế bào tiểu đảo tuyến tuỵ (Hyperplasia, hyperplastic | pancreatic islet cells)
  • Tăng sản, do tăng sản | tế bào tiểu đảo tuyến tuỵ | alpha (Hyperplasia, hyperplastic | pancreatic islet cells | alpha)
  • Tăng sản, do tăng sản | tế bào tiểu đảo tuyến tuỵ | alpha | quá mức | gastrin (Hyperplasia, hyperplastic | pancreatic islet cells | alpha | with excess | gastrin)
  • Tăng sản, do tăng sản | tế bào tiểu đảo tuyến tuỵ | alpha | quá mức | glucagon (Hyperplasia, hyperplastic | pancreatic islet cells | alpha | with excess | glucagon)
  • Tăng sản, do tăng sản | tế bào tiểu đảo tuyến tuỵ | beta (Hyperplasia, hyperplastic | pancreatic islet cells | beta)
  • Tăng tiết | gastrin (Hypersecretion | gastrin)
  • Tăng tiết | glucagon (Hypersecretion | glucagon)

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã E16 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã E16 là "Rối loạn khác của tuyến tuỵ nội tiết", tên tiếng Anh là "Other disorders of pancreatic internal secretion", thuộc nhóm E15-E16 — Rối loạn khác về điều hoà glucose và chức năng nội tiết của tuỵ của chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.

Mã E16 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã E16 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: E16.0 (Hạ đường huyết do thuốc, không hôn mê); E16.1 (Hạ đường huyết khác); E16.2 (Hạ đường huyết, không xác định); E16.3 (Tăng tiết glucagon); E16.4 (Tiết gastrin bất thường); E16.8 (Rối loạn xác định khác của tuyến tuỵ nội tiết)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã E16 có được hưởng chế độ gì không?

Mã E16 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ