Lịch âm tháng 11/2014 - lịch âm dương chi tiết

Tháng 11/2014 dương lịch có 30 ngày, tương ứng từ ngày 9/9 đến ngày 9/10 âm lịch. Tháng âm lịch chính của tháng này là tháng mười năm Giáp Ngọ — tháng đủ, 30 ngày.

Lịch âm dương tháng 11/2014

Lịch vạn niên tháng 11/2014: số lớn là ngày dương lịch, số nhỏ bên dưới là ngày âm lịch. Ngày mùng 1 âm lịch ghi kèm số tháng âm để nhận ra mốc sang tháng mới.

T2T3T4T5T6T7CN
1 9
2 10
3 11
4 12
5 13
6 14
7 15
8 16
9 17
10 18
11 19
12 20
13 21
14 22
15 23
16 24
17 25
18 26
19 27
20 28
21 29
22 1/10
23 2
24 3
25 4
26 5
27 6
28 7
29 8
30 9
Ngày làm việc Thứ Bảy, Chủ nhật Nghỉ lễ hưởng nguyên lương

Tháng âm lịch này đủ hay thiếu?

Tháng âm lịch Số ngày Từ ngày (dương) Đến ngày (dương) Ngày rằm
Tháng Chín (nhuận) năm Giáp Ngọ · Giáp Tuất 29 ngày (thiếu) 24/10/2014 21/11/2014 07/11/2014
Tháng Mười năm Giáp Ngọ · Ất Hợi 30 ngày (đủ) 22/11/2014 21/12/2014 06/12/2014

Một tháng dương lịch luôn giao với hai tháng âm lịch (đôi khi ba, khi một tháng âm thiếu nằm gọn trong tháng dương 31 ngày) vì hai loại lịch có độ dài tháng khác nhau: tháng dương 28 - 31 ngày cố định theo quy ước, tháng âm 29 hoặc 30 ngày theo chu kỳ tuần trăng.

Ngày rằm và mùng 1 trong tháng 11/2014

Âm lịch Dương lịch Thứ Tính chất pháp lý
15 tháng Chín 07/11/2014 Thứ Sáu Mốc tín ngưỡng — không phải ngày nghỉ hưởng lương
Mùng 1 tháng Mười 22/11/2014 Thứ Bảy Mốc tín ngưỡng — không phải ngày nghỉ hưởng lương

Pháp luật lao động không quy định ngày rằm, mùng 1 là ngày nghỉ. Người lao động muốn nghỉ những ngày này thì dùng ngày nghỉ hằng năm (Điều 113 Bộ luật Lao động 2019) hoặc nghỉ không hưởng lương theo Điều 115 và phải được người sử dụng lao động đồng ý — trừ các trường hợp nghỉ việc riêng hưởng nguyên lương mà luật đã liệt kê sẵn (kết hôn, con kết hôn, tang chế).

Tiết khí trong tháng 11/2014

Lập đông 07/11
Tiểu tuyết 22/11

Tiết khí bám theo chuyển động biểu kiến của mặt trời, không theo tuần trăng, nên ngày dương lịch của mỗi tiết khí gần như cố định giữa các năm. Xem đủ 24 tiết khí cả năm tại lịch vạn niên.

Hạn nộp hồ sơ, tờ khai trong tháng 11/2014

3 mốc thuế, bảo hiểm và báo cáo đến hạn trong tháng này .

Hạn Nội dung phải nộp Ghi chú
03/11/2014 Thứ hai Thông báo tình hình biến động lao động của tháng trước Kỳ báo cáo tháng 10/2014
20/11/2014 Thứ năm Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp hồ sơ khai thuế theo tháng Kỳ tính thuế tháng 10/2014
20/11/2014 Thứ năm Nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân khấu trừ theo tháng Kỳ tính thuế tháng 10/2014

Danh sách đầy đủ cả năm kèm bộ lọc theo loại hình doanh nghiệp xem tại lịch pháp lý doanh nghiệp tháng 11/2014.

Câu hỏi thường gặp về lịch âm tháng 11/2014

Lịch âm tháng 11/2014 từ ngày nào đến ngày nào?
Tháng 11/2014 dương lịch có 30 ngày, bắt đầu từ ngày 9/9 âm lịch (01/11/2014) và kết thúc vào ngày 9/10 âm lịch (30/11/2014).
Tháng âm lịch này đủ hay thiếu, có 29 hay 30 ngày?
Tháng Mười năm Giáp Ngọ là tháng đủ, có 30 ngày, kéo dài từ 22/11/2014 đến 21/12/2014 dương lịch. Tháng âm lịch dài đúng một chu kỳ tuần trăng (khoảng 29,53 ngày) nên phải xen kẽ tháng 29 ngày (tháng thiếu) và 30 ngày (tháng đủ), không có quy luật cố định.
Ngày rằm và mùng 1 tháng 11/2014 là ngày nào dương lịch?
Mùng 1 âm lịch: 22/11/2014 (thứ bảy). Ngày rằm: 07/11/2014 (thứ sáu). Mùng 1 và ngày rằm là mốc tín ngưỡng, không phải ngày nghỉ hưởng lương; muốn nghỉ phải dùng ngày nghỉ hằng năm theo Điều 113 hoặc nghỉ không hưởng lương theo Điều 115 Bộ luật Lao động 2019 và phải được người sử dụng lao động đồng ý.
Tháng 11/2014 có ngày nghỉ lễ nào không?
Không. Tháng 11/2014 không có ngày nghỉ lễ, tết hưởng nguyên lương nào theo khoản 1 Điều 112 Bộ luật Lao động 2019.
Hợp đồng ghi thời hạn theo tháng thì tính theo lịch âm hay lịch dương?
Lịch dương. Khoản 2 Điều 145 Bộ luật Dân sự 2015 quy định thời hạn được tính theo dương lịch, trừ trường hợp có thỏa thuận khác. Muốn tính theo âm lịch thì phải ghi rõ trong hợp đồng. Ngoài ra khoản 5 Điều 148 cho phép dời sang ngày làm việc kế tiếp nếu ngày cuối cùng của thời hạn rơi vào ngày nghỉ.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ