Phí trước bạ ZONTES ZT 368T-G bao nhiêu?

138.000.000
đồng — giá tính lệ phí trước bạ

Giá tính lệ phí trước bạ của ZONTES ZT 368T-G138.000.000 đồng theo Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy. Đây là giá do cơ quan nhà nước ban hành để tính lệ phí trước bạ (khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ), không phải giá bán của hãng hay đại lý.

Xe máy367,6 cm³Nhập khẩu

Lịch sử điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ

Mẫu xe này mới xuất hiện trong một quyết định, chưa qua lần điều chỉnh giá nào.

Hiệu lựcVăn bảnPhạm vi áp dụngGiá tính LPTB (đồng)Thay đổi
30/01/2026471/QĐ-UBNDĐà Nẵng138.000.000

Giá theo bảng giá của tỉnh (hiện hành)

  • Đà Nẵng: 138.000.000 đồng — 471/QĐ-UBND, hiệu lực 30/01/2026.

Lệ phí trước bạ ZONTES ZT 368T-G phải nộp theo từng tỉnh

Tính trên giá 138.000.000 đồng, nộp lần đầu, theo mức thu tại Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.

Tỉnh, thành phốMức thuLệ phí trước bạ (đồng)Căn cứ
Hà Nội2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
TP. Hồ Chí Minh2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hải Phòng2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đà Nẵng2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Cần Thơ2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Huế2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lai Châu2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Điện Biên2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Sơn La2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lào Cai2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Thái Nguyên2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lạng Sơn2%2.760.000Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND tỉnh Lạng Sơn
Quảng Ninh2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Bắc Ninh2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Phú Thọ2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Tuyên Quang2%2.760.000Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND tỉnh Tuyên Quang
Cao Bằng2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hưng Yên2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Ninh Bình2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Thanh Hóa2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Nghệ An2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hà Tĩnh2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Quảng Trị2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Quảng Ngãi2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Gia Lai2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Khánh Hòa2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đắk Lắk2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lâm Đồng2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đồng Nai2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Tây Ninh2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Vĩnh Long2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đồng Tháp2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
An Giang2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Cà Mau2%2.760.000 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8

Nộp từ lần thứ 2 trở đi (xe sang tên): mức thu 1% thống nhất toàn quốc → 1.380.000 đồng, tính trên nguyên giá. Với xe đã qua sử dụng, giá tính lệ phí là giá trị còn lại theo thời gian sử dụng (khoản 4 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ) nên số thực nộp sẽ thấp hơn.

Câu hỏi thường gặp

Phí trước bạ ZONTES ZT 368T-G là bao nhiêu?
Giá tính lệ phí trước bạ của ZONTES ZT 368T-G là 138.000.000 đồng. Xe máy nộp lần đầu mức 2% → lệ phí khoảng 2.760.000 đồng (khoản 4 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ).
Giá 138.000.000 đồng có phải giá bán ZONTES ZT 368T-G không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, chỉ dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán tại đại lý là con số khác và không do văn bản này quyết định.
Sang tên ZONTES ZT 368T-G cũ nộp lệ phí trước bạ bao nhiêu?
Xe máy nộp lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi áp dụng mức thu 1% (khoản 4 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ).

Lưu ý

  • Số tiền trên là ước tính tham khảo; mức thu chính thức do cơ quan thuế xác định căn cứ loại phương tiện ghi tại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của cơ quan đăng kiểm.
  • Trang này không đăng giá bán xe. Con số duy nhất ở đây là giá tính lệ phí trước bạ do văn bản quy phạm pháp luật ấn định.
  • Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là Bảng giá tính lệ phí trước bạ do UBND cấp tỉnh ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP).

Mẫu xe ZONTES khác

Mẫu xeDung tíchSố chỗGiá tính LPTB (đồng)
ZT 350-D349 cm³98.000.000
ZT 350-E349 cm³98.700.000
ZT 350-M349 cm³92.500.000
ZT 350-GK348 cm³92.000.000
ZT 350-R1348 cm³87.000.000
ZT 350-V1348 cm³96.000.000
ZT 350-VX348 cm³93.000.000
310R1312 cm³56.200.000

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ