Phí trước bạ TESLA MODEL X P100D bao nhiêu?

6.022.000.000 – 6.810.000.000
đồng — giá tính lệ phí trước bạ

Giá tính lệ phí trước bạ của TESLA MODEL X P100D6.022.000.000 – 6.810.000.000 đồng theo Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy. Đây là giá do cơ quan nhà nước ban hành để tính lệ phí trước bạ (khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ), không phải giá bán của hãng hay đại lý.

Ô tô chở người từ 9 người trở xuống6 chỗNhập khẩuXe điện — lần đầu 0%2 biến thể

Các biến thể TESLA MODEL X P100D trong bảng giá

Bảng giá tách theo kiểu loại xe: cùng tên thương mại nhưng khác dung tích hoặc số chỗ là hai mức giá riêng. Chọn đúng biến thể ghi trên giấy chứng nhận đăng kiểm.

Kiểu loạiDung tíchSố chỗXuất xứGiá tính LPTB (đồng)
MODEL X P100D điện6Nhập khẩu6.810.000.000
MODEL X P100D điện7Nhập khẩu6.022.000.000

Lịch sử điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ

Mỗi lần Bộ Tài chính hoặc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ban hành bảng giá điều chỉnh, bổ sung thì mẫu xe này được nêu lại một mức giá. Bảng dưới liệt kê đầy đủ theo thứ tự hiệu lực.

MODEL X P100D — 6 chỗ

Hiệu lựcVăn bảnPhạm vi áp dụngGiá tính LPTB (đồng)Thay đổi
06/11/2023 2353/QĐ-BTC Toàn quốc (đến hết 31/12/2025)6.810.000.000
30/01/2026471/QĐ-UBNDĐà Nẵng6.810.000.000
18/04/202641/2026/QĐ-UBNDCà Mau6.810.000.000

MODEL X P100D — 7 chỗ

Hiệu lựcVăn bảnPhạm vi áp dụngGiá tính LPTB (đồng)Thay đổi
30/01/2026471/QĐ-UBNDĐà Nẵng6.022.000.000
18/04/202641/2026/QĐ-UBNDCà Mau6.022.000.000

Giá theo bảng giá của tỉnh (hiện hành)

  • Đà Nẵng: 6.022.000.000 đồng — 471/QĐ-UBND, hiệu lực 30/01/2026.
  • Cà Mau: 6.022.000.000 đồng — 41/2026/QĐ-UBND, hiệu lực 18/04/2026.

Lệ phí trước bạ TESLA MODEL X P100D phải nộp theo từng tỉnh

Tính trên giá 6.022.000.000 đồng, nộp lần đầu, theo mức thu tại Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ. Xe điện chạy pin hưởng mức 0% trên cả nước đến hết 31/12/2030 nên số tiền bằng 0 ở mọi tỉnh.

Tỉnh, thành phốMức thuLệ phí trước bạ (đồng)Căn cứ
Hà Nội0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
TP. Hồ Chí Minh0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hải Phòng0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đà Nẵng0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Cần Thơ0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Huế0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lai Châu0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Điện Biên0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Sơn La0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lào Cai0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Thái Nguyên0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lạng Sơn0%0Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND tỉnh Lạng Sơn
Quảng Ninh0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Bắc Ninh0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Phú Thọ0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Tuyên Quang0%0Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND tỉnh Tuyên Quang
Cao Bằng0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hưng Yên0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Ninh Bình0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Thanh Hóa0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Nghệ An0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hà Tĩnh0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Quảng Trị0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Quảng Ngãi0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Gia Lai0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Khánh Hòa0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đắk Lắk0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lâm Đồng0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đồng Nai0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Tây Ninh0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Vĩnh Long0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đồng Tháp0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
An Giang0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Cà Mau0%0 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8

Nộp từ lần thứ 2 trở đi (xe sang tên): mức thu 2% thống nhất toàn quốc → 120.440.000 đồng, tính trên nguyên giá. Với xe đã qua sử dụng, giá tính lệ phí là giá trị còn lại theo thời gian sử dụng (khoản 4 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ) nên số thực nộp sẽ thấp hơn.

Câu hỏi thường gặp

Phí trước bạ TESLA MODEL X P100D là bao nhiêu?
Giá tính lệ phí trước bạ của TESLA MODEL X P100D là 6.022.000.000 – 6.810.000.000 đồng. Vì đây là xe điện chạy pin nên nộp lần đầu với mức thu 0% đến hết 31/12/2030 (điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, sửa đổi bởi Nghị định 202/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP).
Giá 6.022.000.000 đồng có phải giá bán TESLA MODEL X P100D không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, chỉ dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán tại đại lý là con số khác và không do văn bản này quyết định.
Sang tên TESLA MODEL X P100D cũ nộp lệ phí trước bạ bao nhiêu?
Ô tô nộp lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi áp dụng mức thu 2%, thống nhất trên toàn quốc (điểm d khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ). Lưu ý với xe đã qua sử dụng, giá tính lệ phí là giá trị còn lại theo thời gian sử dụng (khoản 4 Điều 7), không phải nguyên giá xe mới ở trên.
Giá tính lệ phí trước bạ TESLA MODEL X P100D đã thay đổi mấy lần?
Mẫu xe này được nêu giá trong 3 quyết định về Bảng giá tính lệ phí trước bạ. Bảng lịch sử bên trên liệt kê từng lần cùng mức giá và văn bản tương ứng.
Vì sao TESLA MODEL X P100D có nhiều mức giá tính lệ phí trước bạ khác nhau?
Bảng giá tách theo kiểu loại xe: cùng tên thương mại nhưng khác dung tích xi-lanh hoặc số chỗ ngồi thì là hai dòng riêng với hai mức giá riêng. TESLA MODEL X P100D hiện có 2 biến thể trong bảng giá — xem bảng đầu trang để chọn đúng biến thể ghi trên giấy đăng kiểm.

Lưu ý

  • Số tiền trên là ước tính tham khảo; mức thu chính thức do cơ quan thuế xác định căn cứ loại phương tiện ghi tại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của cơ quan đăng kiểm.
  • Trang này không đăng giá bán xe. Con số duy nhất ở đây là giá tính lệ phí trước bạ do văn bản quy phạm pháp luật ấn định.
  • Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là Bảng giá tính lệ phí trước bạ do UBND cấp tỉnh ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP).

Mẫu xe TESLA khác

Mẫu xeDung tíchSố chỗGiá tính LPTB (đồng)
MODEL XP100D76.022.000.000
MODEL X P90D76.022.000.000
MODEL S100D54.200.000.000

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ