Phí trước bạ OSAKAR X3 bao nhiêu?

9.087.000
đồng — giá tính lệ phí trước bạ

Giá tính lệ phí trước bạ của OSAKAR X39.087.000 đồng theo Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy. Đây là giá do cơ quan nhà nước ban hành để tính lệ phí trước bạ (khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ), không phải giá bán của hãng hay đại lý.

Xe máy1 cm³Sản xuất, lắp ráp trong nướcXe điện — lần đầu 0%

Lịch sử điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ

Mẫu xe này mới xuất hiện trong một quyết định, chưa qua lần điều chỉnh giá nào.

Hiệu lựcVăn bảnPhạm vi áp dụngGiá tính LPTB (đồng)Thay đổi
18/04/202641/2026/QĐ-UBNDCà Mau9.087.000

Giá theo bảng giá của tỉnh (hiện hành)

Lệ phí trước bạ OSAKAR X3 phải nộp theo từng tỉnh

Tính trên giá 9.087.000 đồng, nộp lần đầu, theo mức thu tại Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ. Xe điện chạy pin hưởng mức 0% trên cả nước đến hết 31/12/2030 nên số tiền bằng 0 ở mọi tỉnh.

Tỉnh, thành phốMức thuLệ phí trước bạ (đồng)Căn cứ
Hà Nội2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
TP. Hồ Chí Minh2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hải Phòng2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đà Nẵng2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Cần Thơ2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Huế2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lai Châu2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Điện Biên2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Sơn La2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lào Cai2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Thái Nguyên2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lạng Sơn2%181.740Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND tỉnh Lạng Sơn
Quảng Ninh2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Bắc Ninh2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Phú Thọ2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Tuyên Quang2%181.740Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND tỉnh Tuyên Quang
Cao Bằng2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hưng Yên2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Ninh Bình2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Thanh Hóa2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Nghệ An2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hà Tĩnh2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Quảng Trị2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Quảng Ngãi2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Gia Lai2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Khánh Hòa2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đắk Lắk2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lâm Đồng2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đồng Nai2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Tây Ninh2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Vĩnh Long2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đồng Tháp2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
An Giang2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Cà Mau2%181.740 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8

Nộp từ lần thứ 2 trở đi (xe sang tên): mức thu 1% thống nhất toàn quốc → 90.870 đồng, tính trên nguyên giá. Với xe đã qua sử dụng, giá tính lệ phí là giá trị còn lại theo thời gian sử dụng (khoản 4 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ) nên số thực nộp sẽ thấp hơn.

Câu hỏi thường gặp

Phí trước bạ OSAKAR X3 là bao nhiêu?
Giá tính lệ phí trước bạ của OSAKAR X3 là 9.087.000 đồng. Vì đây là xe điện chạy pin nên nộp lần đầu với mức thu 0% đến hết 31/12/2030 (điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, sửa đổi bởi Nghị định 202/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP).
Giá 9.087.000 đồng có phải giá bán OSAKAR X3 không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, chỉ dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán tại đại lý là con số khác và không do văn bản này quyết định.
Sang tên OSAKAR X3 cũ nộp lệ phí trước bạ bao nhiêu?
Xe máy nộp lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi áp dụng mức thu 1% (khoản 4 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ).

Lưu ý

  • Số tiền trên là ước tính tham khảo; mức thu chính thức do cơ quan thuế xác định căn cứ loại phương tiện ghi tại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của cơ quan đăng kiểm.
  • Trang này không đăng giá bán xe. Con số duy nhất ở đây là giá tính lệ phí trước bạ do văn bản quy phạm pháp luật ấn định.
  • Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là Bảng giá tính lệ phí trước bạ do UBND cấp tỉnh ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP).

Mẫu xe OSAKAR khác

Mẫu xeDung tíchSố chỗGiá tính LPTB (đồng)
S8 X1,1 cm³8.700.000
VC1,5 cm³14.260.000
NISPA VERA S1,5 cm³13.000.000
NISPA VIVA1,5 cm³13.900.000
GOGO1,5 cm³18.953.000
NISPA VIVA X1,6 cm³13.473.000
GOGO STELLA1,6 cm³16.966.000
NISPA LIMITED1,6 cm³20.859.000

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ