Phí trước bạ ALLY A1 bao nhiêu?

21.756.400
đồng — giá tính lệ phí trước bạ

Giá tính lệ phí trước bạ của ALLY A121.756.400 đồng theo Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy. Đây là giá do cơ quan nhà nước ban hành để tính lệ phí trước bạ (khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ), không phải giá bán của hãng hay đại lý.

Xe máy49,4 cm³Sản xuất, lắp ráp trong nước

Lịch sử điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ

Mẫu xe này mới xuất hiện trong một quyết định, chưa qua lần điều chỉnh giá nào.

Hiệu lựcVăn bảnPhạm vi áp dụngGiá tính LPTB (đồng)Thay đổi
18/04/202641/2026/QĐ-UBNDCà Mau21.756.400

Giá theo bảng giá của tỉnh (hiện hành)

Lệ phí trước bạ ALLY A1 phải nộp theo từng tỉnh

Tính trên giá 21.756.400 đồng, nộp lần đầu, theo mức thu tại Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.

Tỉnh, thành phốMức thuLệ phí trước bạ (đồng)Căn cứ
Hà Nội2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
TP. Hồ Chí Minh2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hải Phòng2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đà Nẵng2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Cần Thơ2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Huế2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lai Châu2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Điện Biên2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Sơn La2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lào Cai2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Thái Nguyên2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lạng Sơn2%435.128Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND tỉnh Lạng Sơn
Quảng Ninh2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Bắc Ninh2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Phú Thọ2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Tuyên Quang2%435.128Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND tỉnh Tuyên Quang
Cao Bằng2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hưng Yên2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Ninh Bình2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Thanh Hóa2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Nghệ An2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hà Tĩnh2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Quảng Trị2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Quảng Ngãi2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Gia Lai2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Khánh Hòa2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đắk Lắk2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lâm Đồng2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đồng Nai2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Tây Ninh2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Vĩnh Long2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đồng Tháp2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
An Giang2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Cà Mau2%435.128 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8

Nộp từ lần thứ 2 trở đi (xe sang tên): mức thu 1% thống nhất toàn quốc → 217.564 đồng, tính trên nguyên giá. Với xe đã qua sử dụng, giá tính lệ phí là giá trị còn lại theo thời gian sử dụng (khoản 4 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ) nên số thực nộp sẽ thấp hơn.

Câu hỏi thường gặp

Phí trước bạ ALLY A1 là bao nhiêu?
Giá tính lệ phí trước bạ của ALLY A1 là 21.756.400 đồng. Xe máy nộp lần đầu mức 2% → lệ phí khoảng 435.128 đồng (khoản 4 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ).
Giá 21.756.400 đồng có phải giá bán ALLY A1 không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, chỉ dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán tại đại lý là con số khác và không do văn bản này quyết định.
Sang tên ALLY A1 cũ nộp lệ phí trước bạ bao nhiêu?
Xe máy nộp lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi áp dụng mức thu 1% (khoản 4 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ).

Lưu ý

  • Số tiền trên là ước tính tham khảo; mức thu chính thức do cơ quan thuế xác định căn cứ loại phương tiện ghi tại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của cơ quan đăng kiểm.
  • Trang này không đăng giá bán xe. Con số duy nhất ở đây là giá tính lệ phí trước bạ do văn bản quy phạm pháp luật ấn định.
  • Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là Bảng giá tính lệ phí trước bạ do UBND cấp tỉnh ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP).

Mẫu xe ALLY khác

Mẫu xeDung tíchSố chỗGiá tính LPTB (đồng)
VEGAS H49,4 cm³18.500.000
A1 S49,4 cm³14.520.000
GOLDEN49,4 cm³16.000.000
SV49,4 cm³24.500.000
SAPHIA49,4 cm³17.285.000
SASUKI49,4 cm³23.000.000
VEGAS S49,4 cm³23.000.000
VEGAS R49,4 cm³21.400.000

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ