Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15 và Nghị quyết 203/2025/QH15 sửa đổi Hiến pháp, áp dụng từ .

Huyện Nông Cống không còn là đơn vị hành chính. Từ ngày 01/7/2025, đơn vị hành chính cấp huyện (quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) chấm dứt hoạt động. Chính quyền địa phương được tổ chức theo 02 cấp: cấp tỉnh và cấp xã. Các quận, huyện cũ vẫn tra cứu được tại đây như dữ liệu lịch sử, kèm danh sách xã/phường trực thuộc trước đây và đơn vị hiện nay đã tiếp nhận.
29xã, phường, thị trấn cũ
7đơn vị hiện nay tiếp nhận
404mã đơn vị hành chính

Huyện Nông Cống là đơn vị hành chính cấp huyện đã chấm dứt hoạt động từ ngày 01/7/2025 (ngày hoạt động cuối cùng là 29/6/2025), mã đơn vị hành chính 404. Toàn bộ đơn vị hành chính cấp huyện trên cả nước đều chấm dứt hoạt động cùng thời điểm này khi chính quyền địa phương chuyển sang mô hình 02 cấp. Trước sắp xếp, đơn vị này có 29 xã, phường, thị trấn trực thuộc.

Địa bàn Huyện Nông Cống nay thuộc đơn vị nào

Toàn bộ địa bàn của Huyện Nông Cống nay nằm trong 7 đơn vị hành chính cấp xã dưới đây.

Xã, phường, thị trấn cũ thuộc Huyện Nông Cống

Trước sắp xếp, Huyện Nông Cống có 29 đơn vị hành chính cấp xã. Bảng dưới đây đối chiếu từng đơn vị cũ với đơn vị hiện nay đã tiếp nhận địa bàn.

Đơn vị cũHiện nay thuộc
Xã Công Chính16369Xã Công Chính, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Công Liêm16354Xã Công Chính, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoàng Giang16294Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoàng Sơn16288Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Minh Khôi16324Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Minh Nghĩa16321Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa
Thị trấn Nông Cống16279Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tân Khang16291Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tân Phúc16282Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tân Thọ16285Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tế Lợi16315Xã Thắng Lợi, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tế Nông16318Xã Thắng Lợi, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tế Thắng16309Xã Thắng Lợi, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thăng Bình16351Xã Thăng Bình, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thăng Long16342Xã Thăng Bình, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thăng Thọ16360Xã Thăng Bình, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Trung Chính16297Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Trung Thành16303Xã Thắng Lợi, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Trường Giang16336Xã Trường Văn, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Trường Minh16345Xã Trường Văn, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Trường Sơn16348Xã Trường Văn, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Trường Trung16330Xã Trường Văn, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tượng Lĩnh16363Xã Tượng Lĩnh, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tượng Sơn16366Xã Tượng Lĩnh, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tượng Văn16357Xã Tượng Lĩnh, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Vạn Hòa16327Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Vạn Thắng16333Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Vạn Thiện16339Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Mỹ16372Chưa xác định

Giấy tờ ghi địa chỉ theo Huyện Nông Cống xử lý thế nào

  • Giấy tờ đã cấp trước khi sắp xếp mà chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn sử dụng thì tiếp tục được sử dụng, theo Nghị quyết 190/2025/QH15.
  • Cơ quan nhà nước không được yêu cầu cấp đổi giấy tờ chỉ vì lý do thay đổi địa giới, tên gọi đơn vị hành chính.
  • Từ ngày 01/7/2025, địa chỉ mới không ghi cấp quận, huyện — ghi thẳng xã, phường rồi tới tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp

Huyện Nông Cống còn tồn tại không?
Từ ngày 01/7/2025, đơn vị hành chính cấp huyện (quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) chấm dứt hoạt động. Chính quyền địa phương được tổ chức theo 02 cấp: cấp tỉnh và cấp xã. Các quận, huyện cũ vẫn tra cứu được tại đây như dữ liệu lịch sử, kèm danh sách xã/phường trực thuộc trước đây và đơn vị hiện nay đã tiếp nhận.
Giấy tờ ghi địa chỉ theo Huyện Nông Cống có còn giá trị không?
Theo Nghị quyết 190/2025/QH15, giấy tờ đã được cấp trước khi sắp xếp mà chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn sử dụng thì tiếp tục được sử dụng cho đến khi hết thời hạn hoặc được sửa đổi, thay thế. Người dân không bị yêu cầu cấp đổi giấy tờ chỉ vì lý do thay đổi tên gọi, địa giới đơn vị hành chính.
Mã đơn vị hành chính của Huyện Nông Cống là gì?
Mã đơn vị hành chính của Huyện Nông Cống là 404 theo Danh mục địa bàn hành chính của Bộ Tài chính — bộ mã dùng chung cho các hệ thống thuế, kho bạc, bảo hiểm xã hội.

Quận, huyện cũ khác của Tỉnh Thanh Hoá

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ