Định mức DA.36002 — Thí nghiệm uốn thép mối hàn thép tròn, dẹt, góc uốn — Thép tròn hoặc mối hàn thép tròn có f 12-18, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày h ≤ 10mm

Định mức DA.36002 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm uốn thép mối hàn thép tròn, dẹt, góc uốn (Thép tròn hoặc mối hàn thép tròn có f 12-18, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày h ≤ 10mm): 0,77 kwh điện năng, 0,01 lít dầu thủy lực, 0,3 công nhân công nhóm 4.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.36002 cần: 77 kwh điện năng; 1 lít dầu thủy lực; 30 công nhân công nhóm 4; 4,4 ca máy kéo, nén thuỷ lực 100 tấn.

Thuộc nhóm công tác DA.36000 — Thí Nghiệm Uốn Thép Tròn, Thép Dẹt, Mối Hàn Thép Tròn, Mối Hàn Thép Dẹt, Góc Uốn.

Bảng hao phí định mức DA.36002

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh0,77
Dầu thủy lựclít0,01
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,3
Máy thi công
Máy kéo, nén thuỷ lực 100 tấnca0,044
Máy khác%10

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.360

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.36002 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.36002Thép tròn hoặc mối hàn thép tròn có f 12-18, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày h ≤ 10mmmã đang xem
DA.36001Thép tròn hoặc mối hàn thép tròn có f 6-10, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày h ≤ 6mm -1,2%
DA.36003Thép tròn hoặc mối hàn thép tròn có f 20-25, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày h ≤ 16mm +1,2%
DA.36004Thép tròn hoặc mối hàn thép tròn có f 28-32, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày h ≤ 20mm +32,6%
DA.36005Thép tròn hoặc mối hàn thép tròn có f 36-45, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày h > 20mm +39,8%

Xem nguyên bảng DA.360 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • DA.36002 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.36002

Mã định mức DA.36002 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.36002 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm uốn thép mối hàn thép tròn, dẹt, góc uốn (Thép tròn hoặc mối hàn thép tròn có f 12-18, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày h ≤ 10mm): 0,77 kwh điện năng, 0,01 lít dầu thủy lực, 0,3 công nhân công nhóm 4.
Định mức DA.36002 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.36002 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.36002 cần: 77 kwh điện năng; 1 lít dầu thủy lực; 30 công nhân công nhóm 4; 4,4 ca máy kéo, nén thuỷ lực 100 tấn.
Mã DA.36002 khác gì các mã cùng bảng DA.360?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Thép tròn hoặc mối hàn thép tròn có f 12-18, thép dẹt hoặc mối hàn thép dẹt có bề dày h ≤ 10mm"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.36001 thấp hơn 1.2%, mã DA.36003 cao hơn 1.2%, mã DA.36004 cao hơn 32.6%.
Thành phần công việc của định mức DA.36002 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Định mức DA.36002 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.36002 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã DA.36002 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng
  • Cùng bảng DA.360 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại DA — Thí Nghiệm Uốn Thép Tròn, Thép Dẹt, Mối Hàn Thép Tròn, Mối Hàn Thép Dẹt, Góc Uốn

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ