Định mức CF.11610 — Đường chuyền cấp 2 — Máy toàn đạc điện tử

Định mức CF.11610 quy định hao phí cho 1 điểm đường chuyền cấp 2 (Máy toàn đạc điện tử): 3 kg xi măng pcb30, 0,01 m3 đá 1x2, 0,006 m3 cát vàng.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 điểm theo mã CF.11610 cần: 300 kg xi măng pcb30; 1 m3 đá 1x2; 0,6 m3 cát vàng; 10 kg đinh + dây thép.

Thuộc nhóm công tác CF.11600 — Đường Chuyền Cấp 2.

Bảng hao phí định mức CF.11610

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 điểm
Vật liệu
Xi măng PCB30kg3
Đá 1x2m30,01
Cát vàngm30,006
Đinh + dây thépkg0,1
Sơn trắng + đỏkg0,2
Sổ đoquyển1,0
Vật liệu khác%10
Nhân công
Kỹ sưcông1,81
Nhân công nhóm 3công4,51
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tử TS06ca0,26
Máy khác%10

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 điểm
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng CF.116

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CF.11610 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
CF.11610Máy toàn đạc điện tửmã đang xem
CF.11620Bộ thiết bị GPS (3 máy) -4,1%

Xem nguyên bảng CF.116 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • CF.11610 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác đo vẽ lập lưới khống chế mặt bằng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức CF.11610

Mã định mức CF.11610 áp dụng cho công tác gì?
Định mức CF.11610 quy định hao phí cho 1 điểm đường chuyền cấp 2 (Máy toàn đạc điện tử): 3 kg xi măng pcb30, 0,01 m3 đá 1x2, 0,006 m3 cát vàng.
Định mức CF.11610 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã CF.11610 được lập cho 1 điểm. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 điểm theo mã CF.11610 cần: 300 kg xi măng pcb30; 1 m3 đá 1x2; 0,6 m3 cát vàng; 10 kg đinh + dây thép.
Mã CF.11610 khác gì các mã cùng bảng CF.116?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Máy toàn đạc điện tử"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã CF.11620 thấp hơn 4.1%.
Định mức CF.11610 được quy định ở văn bản nào?
Mã CF.11610 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã CF.11610 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng CF.116 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại CF — Đường Chuyền Cấp 2

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ