Bảng SB.712 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SB.71211Loại tấm lợp Fibrô xi măng | SB.71212Loại tấm lợp Tấm tôn | SB.71213Loại tấm lợp Tấm nhựa | ||
| Vật liệu | ||||
| Fibrô xi măng | m2 | 1,60 | — | — |
| Fibrô úp nóc | m | 0,08 | — | — |
| Đinh | kg | 0,018 | — | — |
| Móc sắt đệm | cái | 2,20 | 3,2 | 3,0 |
| Tôn múi | m2 | — | 1,40 | — |
| Tôn úp nóc | m | — | 0,08 | 0,08 |
| Tấm nhựa | m2 | — | — | 1,40 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,11 | 0,10 | 0,08 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.