Bảng định mức SB.712 — Lợp thay thế mái fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa

Bảng SB.712 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.712

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.71211Loại tấm lợp Fibrô xi măngSB.71212Loại tấm lợp Tấm tônSB.71213Loại tấm lợp Tấm nhựa
Vật liệu
Fibrô xi măngm21,60
Fibrô úp nócm0,08
Đinhkg0,018
Móc sắt đệmcái2,203,23,0
Tôn múim21,40
Tôn úp nócm0,080,08
Tấm nhựam21,40
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,110,100,08

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.712

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.712 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ