Bảng định mức SB.633 — Láng sênô, mái hắt, máng nước, bể nước, giếng nước, giếng cáp, máng cáp, mương rãnh, hè đường
Bảng SB.633 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SB.633
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SB.63310Sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm | SB.63320Bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm | SB.63330Máng cáp, mương rãnh dày 1cm | SB.63340Hè dày 3cm | ||
| Vật liệu | |||||
| Vữa | m3 | 0,013 | 0,026 | 0,013 | 0,036 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Xi măng PCB30 | kg | — | 0,309 | — | 0,307 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,14 | 0,17 | 0,14 | 0,16 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SB.633
Cơ sở pháp lý
- Bảng SB.633 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
