Bảng SB.241 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.24111Chiều dày (cm) 7,5 | SB.24112Chiều dày (cm) 17 | SB.24121Chiều dày (cm) 10 | SB.24122Chiều dày (cm) 20 | SB.24131Chiều dày (cm) 10 | SB.24132Chiều dày (cm) 15 | SB.24141Chiều dày (cm) 15 | SB.24142Chiều dày (cm) 20 | SB.24151Chiều dày (cm) 10,5 | SB.24152Chiều dày (cm) 20 | SB.24161Chiều dày (cm) 20 | SB.24162Chiều dày (cm) 22 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||
| Gạch | viên | 187 | 168 | 120 | 112 | 201 | 192 | 103 | 101 | 111 | 104 | 54 | 53 |
| Vữa | m3 | 0,109 | 0,231 | 0,110 | 0,183 | 0,144 | 0,192 | 0,120 | 0,144 | 0,109 | 0,175 | 0,102 | 0,109 |
| Nhân công | |||||||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,57 | 1,58 | 1,47 | 1,47 | 1,61 | 1,60 | 1,44 | 1,43 | 1,45 | 1,45 | 1,20 | 1,20 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.