Bảng định mức SB.241 — Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39) cm
Bảng SB.241 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SB.241
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.24111Chiều dày (cm) 7,5 | SB.24112Chiều dày (cm) 17 | SB.24121Chiều dày (cm) 10 | SB.24122Chiều dày (cm) 20 | SB.24131Chiều dày (cm) 10 | SB.24132Chiều dày (cm) 15 | SB.24141Chiều dày (cm) 15 | SB.24142Chiều dày (cm) 20 | SB.24151Chiều dày (cm) 10,5 | SB.24152Chiều dày (cm) 20 | SB.24161Chiều dày (cm) 20 | SB.24162Chiều dày (cm) 22 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||
| Gạch | viên | 187 | 168 | 120 | 112 | 201 | 192 | 103 | 101 | 111 | 104 | 54 | 53 |
| Vữa | m3 | 0,109 | 0,231 | 0,110 | 0,183 | 0,144 | 0,192 | 0,120 | 0,144 | 0,109 | 0,175 | 0,102 | 0,109 |
| Nhân công | |||||||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,57 | 1,58 | 1,47 | 1,47 | 1,61 | 1,60 | 1,44 | 1,43 | 1,45 | 1,45 | 1,20 | 1,20 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SB.241
Cơ sở pháp lý
- Bảng SB.241 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
