Bảng định mức SA.341 — Khoan lỗ sắt, thép dày 5- 22mm, lỗ khoan Φ14-27mm
Bảng SA.341 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10 lỗ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SA.341
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SA.34111Đứng cần | SA.34112Ngang cần | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,135 | 0,29 |
| Máy thi công | |||
| Máy khoan 4,5KW | ca | 0,291 | 0,464 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SA.341
Cơ sở pháp lý
- Bảng SA.341 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.
