Bảng định mức SA.319 — Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ >70mm

Bảng SA.319 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 lỗ khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SA.319

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SA.31911Chiều sâu khoan (cm) ≤30SA.31912Chiều sâu khoan (cm) ≤35SA.31913Chiều sâu khoan (cm) ≤40SA.31914Chiều sâu khoan (cm) >40
Vật liệu
Mũi khoan hợp kim Φ80mmcái0,060,060,060,06
Mũi khoan hợp kim Φ24mmcái0,2000,2000,2000,200
Vật liệu khác%2222
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,180,190,200,21
Máy thi công
Máy khoan bê tông 0,62KWca0,0540,0560,0590,062
Máy khoan bê tông 1,5KWca0,1070,1350,1630,189

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SA.319

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Định vị lỗ khoan, khoan mồi bằng máy khoan bê tông 0,62kW đường kính Φ24mm, khoan mở rộng lỗ khoan bằng máy khoan bê tông 1,5kW (góc khoan nghiêng bất kỳ), tiếp nước thường xuyên cho máy khoan. Hoàn thiện lỗ khoan đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SA.319 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ