Bảng MO.069 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MO.06901Đường kính ống (mm) 108 8,0 | MO.06902Đường kính ống (mm) 159 8,0 | MO.06903Đường kính ống (mm) 159 12,0 | MO.06904Đường kính ống (mm) 219 9,0 | MO.06905Đường kính ống (mm) 219 12,0 | MO.06906Đường kính ống (mm) 273 12,0 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Ống thép | m | 100,2 | 100,2 | 100,2 | 100,2 | 100,2 | 100,2 |
| Nhựa đường | kg | 444,08 | 653,78 | 653,78 | 900,49 | 900,49 | 1122,53 |
| Củi đun | kg | 547,8 | 767,9 | 767,9 | 1024,2 | 1024,2 | 1267,1 |
| Xăng | kg | 12 | 17,5 | 17,5 | 20,0 | 20,0 | 30,0 |
| Ô xy | chai | 0,13 | 0,21 | 0,31 | 0,35 | 0,46 | 0,33 |
| Khí gas | kg | 0,26 | 0,42 | 0,62 | 0,70 | 0,92 | 0,66 |
| Que hàn | kg | 3,4 | 5,1 | 9,2 | 8,7 | 12,9 | 16,3 |
| Vải thuỷ tinh | m2 | 132,46 | 195,01 | 195,01 | 268,60 | 268,60 | 334,83 |
| Gỗ bao nhóm IV | m3 | 0,46 | 0,63 | 0,63 | 0,83 | 0,83 | 1,00 |
| Dây thép d = 3 | kg | 28,6 | 35,8 | 35,8 | 44,4 | 44,4 | 52,1 |
| Bột cao su | kg | 53,8 | 75,5 | 75,5 | 100,9 | 100,9 | 123,8 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 104,08 | 120,16 | 134,00 | 150,00 | 168,72 | 200,85 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,75 | 1,12 | 2,02 | 1,91 | 2,84 | 3,59 |
| Máy nâng T0-12-24 | ca | 1,2 | 1,43 | 1,43 | 1,9 | 1,9 | 1,9 |
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, lắp chỉnh, hàn ống, bọc bảo ôn 3 lớp, bọc gỗ, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.