Bảng định mức MO.066 — Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc hai lớp vải thuỷ tinh d = 6 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 6m

Bảng MO.066 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MO.066

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MO.06601Đường kính ống (mm) < 57MO.06602Đường kính ống (mm) 67 - 89MO.06603Đường kính ống (mm) 108 3,5MO.06604Đường kính ống (mm) 108 4,0MO.06605Đường kính ống (mm) 159 5,0MO.06606Đường kính ống (mm) 159 6,3MO.06607Đường kính ống (mm) 219 7,0MO.06608Đường kính ống (mm) 219 9,0MO.06609Đường kính ống (mm) 273 7,0
Vật liệu
Ống thépm100,5100,5100,5100,5100,5100,5100,5100,5100,5
Nhựa đườngkg156,25243,97296,05296,05435,85435,85600,33600,33748,35
Củi đunkg203,0295,8351,0351,0498,9498,9672,9672,9829,5
Xăngkg6,39,812,012,017,5017,5020,0020,0030,00
Ô xychai0,030,060,080,090,130,190,270,350,33
Khí gaskg0,060,120,160,180,260,380,540,700,66
Que hànkg0,681,071,331,522,713,986,208,707,80
Vải thuỷ tinhm246,6172,7788,3188,31130,01130,01179,07179,07223,22
Bột cao sukg20,329,535,135,150,0050,0067,3067,3083,00
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,010,010,010,01
Nhân công
Nhân công nhóm 4công51,2063,5275,32880,3691,38101,92114,70129,08151,02
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,150,240,290,330,600,881,361,911,72
Máy khác%222222222
Cần cẩu 5Tca1,201,201,601,601,60

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MO.066

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 2 lớp vải thuỷ tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MO.066 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ