Bảng MO.064 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MO.06401Đường kính ống (mm) < 57 | MO.06402Đường kính ống (mm) 67 - 89 | MO.06403Đường kính ống (mm) 108 3,5 | MO.06404Đường kính ống (mm) 108 4,0 | MO.06405Đường kính ống (mm) 159 5,0 | MO.06406Đường kính ống (mm) 159 6,3 | MO.06407Đường kính ống (mm) 219 7,0 | MO.06408Đường kính ống (mm) 219 9,0 | MO.06409Đường kính ống (mm) 273 7,0 | ||
| Vật liệu | ||||||||||
| Ống thép | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Sơn chống rỉ | kg | 2,47 | 3,91 | 5,07 | 5,07 | 8,06 | 8,06 | 10,14 | 10,14 | 12,35 |
| Sơn màu | kg | 1,64 | 2,30 | 2,80 | 2,80 | 4,10 | 4,10 | 5,64 | 5,64 | 7,00 |
| Ô xy | chai | 0,03 | 0,06 | 0,08 | 0,09 | 0,13 | 0,19 | 0,27 | 0,35 | 0,33 |
| Khí gas | kg | 0,06 | 0,12 | 0,16 | 0,18 | 0,26 | 0,38 | 0,54 | 0,70 | 0,66 |
| Que hàn | kg | 0,68 | 1,07 | 1,33 | 1,52 | 2,71 | 3,98 | 6,20 | 8,70 | 7,80 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | ||||||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 35,6 | 42,48 | 50,24 | 53,6 | 57,47 | 64,08 | 72,00 | 80,96 | 93,76 |
| Máy thi công | ||||||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,15 | 0,24 | 0,29 | 0,33 | 0,60 | 0,88 | 1,36 | 1,91 | 1,72 |
| Cần cẩu 5T | ca | — | — | — | — | 1,20 | 1,20 | 1,60 | 1,60 | 1,60 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.