Bảng định mức MO.063 — Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 3 lớp vải thuỷ tinh d = 9 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 8m

Phụ lục IVLoại MOĐơn vị tính: 100m9 mã hiệu

Bảng MO.063 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MO.063

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MO.06301Đường kính ống (mm) < 57MO.06302Đường kính ống (mm) 67 - 89MO.06303Đường kính ống (mm) 108 3,5MO.06304Đường kính ống (mm) 108 4,0MO.06305Đường kính ống (mm) 159 5,0MO.06306Đường kính ống (mm) 159 6,3MO.06307Đường kính ống (mm) 219 7,0MO.06308Đường kính ống (mm) 219 9,0MO.06309Đường kính ống (mm) 273 7,0
Vật liệu
Ống thépm100,2100,2100,2100,2100,2100,2100,2100,2100,2
Nhựa đườngkg234,37365,95444,08444,08653,78653,78900,49900,491122,53
Củi đunkg322,20457,80538,30538,30754,5754,51008,81008,81237,7
Xăngkg6,309,8012,0012,0017,517,520,0020,0030,00
Que hànkg0,520,821,001,202,703,986,208,707,80
Vải thuỷ tinhm269,91109,16132,46132,46195,01195,01268,6268,6334,83
Bột cao sukg32,2045,8053,8053,8075,575,5100,9100,9123,8
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,010,010,010,01
Nhân công
Nhân công nhóm 4công46,4858,0364,872,2682,692,1104,2117,2139,2
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,110,180,220,260,600,881,361,911,72
Ô tô 5Tca0,020,040,10,10,200,200,300,300,40
Máy nâng TO-12-24ca1,101,101,471,471,47

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MO.063

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 3 lớp vải thuỷ tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MO.063 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ