Bảng DA.520 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA.52001Xác định kích thước, độ vuông góc, độ thẳng cạnh, độ phẳng mặt và kiểm tra khuyết tật ngoại quan | DA.52002Xác định độ ẩm và khối lượng thể tích khô | DA.52003Xác định cường độ nén | DA.52004Xác định độ co khô | DA.52005Xác định độ hút nước | DA.52006Xác định hệ số dẫn nhiệt | ||
| Vật liệu | |||||||
| Điện năng | kwh | — | 32,20 | 0,50 | 57,87 | 21,45 | 18,26 |
| Vật liệu khác | % | — | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,85 | 0,48 | 0,67 | 0,92 | 0,86 | 1,25 |
| Máy thi công | |||||||
| Tủ sấy | ca | — | 3,9 | — | 3,72 | 2,615 | 2,127 |
| Cân kỹ thuật | ca | — | 0,034 | — | 0,031 | 0,225 | — |
| Máy khác | % | — | 5 | 5 | 5 | 5,0 | 5,0 |
| Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn | ca | — | — | 0,105 | — | — | — |
| Tủ khí hậu | ca | — | — | — | 3,281 | — | — |
| Máy cắt, mài mẫu vật liệu | ca | — | — | — | — | — | 0,125 |
| Máy đo hệ số dẫn nhiệt | ca | — | — | — | — | — | 0,438 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.