Bảng định mức BD.421 — Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera

Phụ lục IIILoại BDĐơn vị tính: 1 thiết bị3 mã hiệu

Bảng BD.421 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 thiết bị. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BD.421

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BD.42101CameraBD.42102MonitorBD.42103Bản điều khiển tín hiệu hình
Vật liệu
Thiếc hànkg0,050,030,1
Nhựa thôngkg0,010,010,03
Cồn công nghiệpkg0,20,2
Đinh vít nở M5bộ4
Vật liệu khác%222
Gen nilon cách điện Φ6m1,5
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8công0,650,650,35
Nhân công nhóm 3công1,531,250,35
Máy thi công
Máy khoan 1 kWca0,86
Vôn mét điện tửca0,861,48
Đồng hồ vạn năngca0,860,29

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BD.421

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài hồ sơ thiết kế, lập phương án thi công;

- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng trước khi thi công;

- Nhận, kiểm tra, vận chuyển thiết bị đến vị trí lắp đặt;

- Đo, lấy dấu, khoan lỗ, lắp chân đến camera;

- Xác định vị trí lắp monitor;

- Lắp đặt camera và monitor, các phụ kiện (hộp che, đầu quay, ống kính...);

- Làm đầu connector, đấu nối cáp nguồn, cáp tín hiệu vào camera, vào monitor và bàn điều khiển;

- Kiểm tra toàn bộ công việc;

- Vệ sinh, thu dọn.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BD.421 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ