BD.28101
Bảng định mức BD.281 — Nối ống bằng phương pháp hàn
Bảng BD.281 gồm 18 mã hiệu ứng với 18 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m ống. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BD.281
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.28101Đường kính ống (mm ) 89 | BD.28102Đường kính ống (mm ) 108 | BD.28103Đường kính ống (mm ) 127 | BD.28104Đường kính ống (mm ) 146 | BD.28105Đường kính ống (mm ) 168 | BD.28106Đường kính ống (mm ) 194 | BD.28107Đường kính ống (mm ) 219 | BD.28108Đường kính ống (mm ) 273 | BD.28109Đường kính ống (mm ) 325 | BD.28110Đường kính ống (mm ) 350 | BD.28111Đường kính ống (mm ) 377 | BD.28112Đường kính ống (mm ) 426 | BD.28113Đường kính ống (mm ) 450 | BD.28114Đường kính ống (mm ) 477 | BD.28115Đường kính ống (mm ) 529 | BD.28116Đường kính ống (mm ) 630 | BD.28117Đường kính ống (mm ) 720 | BD.28118Đường kính ống (mm ) 820 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||||||||
| Ống | m | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 | 1,005 |
| Que hàn | kg | 0,075 | 0,092 | 0,108 | 0,124 | 0,142 | 0,164 | 0,270 | 0,336 | 0,401 | 0,431 | 0,465 | 0,525 | 0,555 | 0,588 | 0,826 | 0,984 | 1,125 | 1,281 |
| Ô xy | chai | 0,013 | 0,013 | 0,013 | 0,014 | 0,014 | 0,015 | 0,015 | 0,016 | 0,017 | 0,018 | 0,018 | 0,035 | 0,035 | 0,038 | 0,040 | 0,040 | 0,050 | 0,063 |
| Khí gas | kg | 0,026 | 0,026 | 0,026 | 0,028 | 0,028 | 0,030 | 0,030 | 0,032 | 0,034 | 0,036 | 0,036 | 0,070 | 0,070 | 0,076 | 0,080 | 0,080 | 0,100 | 0,126 |
| Sắt tròn | kg | 0,150 | 0,150 | 0,150 | 0,220 | 0,220 | 0,290 | 0,290 | 0,360 | 0,430 | 0,510 | 0,600 | 0,680 | 0,480 | 0,520 | 0,550 | 0,570 | 0,600 | 0,632 |
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Nhân công | |||||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,22 | 0,22 | 0,24 | 0,25 | 0,26 | 0,27 | 0,31 | 0,33 | 0,38 | 0,39 | 0,43 | 0,49 | 0,50 | 0,50 | 0,52 | 0,57 | 0,59 | 0,62 |
| Máy thi công | |||||||||||||||||||
| Máy khoan giếng | ca | 0,054 | 0,056 | 0,060 | 0,062 | 0,066 | 0,069 | 0,078 | 0,084 | 0,095 | 0,098 | 0,108 | 0,122 | 0,124 | 0,125 | 0,129 | 0,142 | 0,149 | 0,156 |
| Máy hàn 23kW | ca | 0,054 | 0,056 | 0,060 | 0,062 | 0,066 | 0,069 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Máy hàn 23 kW | ca | — | — | — | — | — | — | 0,078 | 0,084 | 0,095 | 0,098 | 0,108 | 0,122 | 0,124 | 0,125 | 0,160 | 0,191 | 0,242 | 0,307 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BD.281
BD.28102
Nối ống bằng phương pháp hàn
BD.28103
Nối ống bằng phương pháp hàn
BD.28104
Nối ống bằng phương pháp hàn
BD.28105
Nối ống bằng phương pháp hàn
BD.28106
Nối ống bằng phương pháp hàn
BD.28107
Nối ống bằng phương pháp hàn
BD.28108
Nối ống bằng phương pháp hàn
BD.28109
Nối ống bằng phương pháp hàn
BD.28110
Nối ống bằng phương pháp hàn
BD.28111
Nối ống bằng phương pháp hàn
BD.28112
Nối ống bằng phương pháp hàn
BD.28113
Nối ống bằng phương pháp hàn
BD.28114
Nối ống bằng phương pháp hàn
BD.28115
Nối ống bằng phương pháp hàn
BD.28116
Nối ống bằng phương pháp hàn
BD.28117
Nối ống bằng phương pháp hàn
BD.28118
Nối ống bằng phương pháp hàn
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, hàn - nối ống, hạ ống đến độ sâu thiết kế theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BD.281 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
