Bảng BD.272 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.27201Đất | BD.27202Cấp đá IV | BD.27203Cấp đá III | BD.27204Cấp đá II | BD.27205Cấp đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bộ choòng nón xoay-loại M | bộ | 0,050 | 0,050 | — | — | — |
| Cần khoan D 114 mm | m | 0,025 | 0,031 | 0,053 | 0,060 | 0,067 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,006 | 0,008 | 0,012 | 0,014 | 0,016 |
| Sét bột Bentonít | kg | 74,580 | 93,225 | 116,532 | 124,300 | 124,300 |
| Nước thi công | m3 | 3,814 | 4,768 | 5,960 | 6,358 | 6,358 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bộ choòng nón xoay-loại C | bộ | — | — | 0,104 | — | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại T | bộ | — | — | — | 0,117 | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại K | bộ | — | — | — | — | 0,147 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,07 | 1,33 | 2,20 | 3,63 | 5,38 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay 300 cv | ca | 0,110 | 0,165 | 0,371 | 0,495 | 0,614 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,066 | 0,099 | 0,223 | 0,297 | 0,368 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,040 | 0,050 | 0,166 | 0,222 | 0,275 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.