Bảng BD.271 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.27101Đất | BD.27102Cấp đá IV | BD.27103Cấp đá III | BD.27104Cấp đá II | BD.27105Cấp đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bộ choòng nón xoay-loại M | bộ | 0,020 | 0,020 | — | — | — |
| Cần khoan D 114 mm | m | 0,014 | 0,017 | 0,034 | 0,045 | 0,050 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,003 | 0,004 | 0,009 | 0,011 | 0,013 |
| Sét bột Bentonít | kg | 59,126 | 73,908 | 92,385 | 98,545 | 98,545 |
| Nước thi công | m3 | 3,024 | 3,780 | 4,725 | 5,040 | 5,040 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bộ choòng nón xoay-loại C | bộ | — | — | 0,050 | — | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại T | bộ | — | — | — | 0,070 | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại K | bộ | — | — | — | — | 0,100 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,54 | 0,68 | 1,12 | 1,90 | 3,15 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay 300 cv | ca | 0,059 | 0,074 | 0,200 | 0,474 | 0,554 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,035 | 0,044 | 0,119 | 0,285 | 0,332 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,022 | 0,027 | 0,072 | 0,171 | 0,239 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.