Bảng BD.263 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.26301Đất | BD.26302Cấp đá IV | BD.26303Cấp đá III | BD.26304Cấp đá II | BD.26305Cấp đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bộ choòng nón xoay-loại M | bộ | 0,074 | 0,074 | — | — | — |
| Cần khoan D 114 mm | m | 0,035 | 0,044 | 0,069 | 0,073 | 0,081 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,008 | 0,010 | 0,014 | 0,016 | 0,019 |
| Sét bột Bentonít | kg | 89,362 | 111,702 | 139,628 | 148,937 | 148,937 |
| Nước thi công | m3 | 4,434 | 5,542 | 6,927 | 7,389 | 7,389 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bộ choòng nón xoay-loại C | bộ | — | — | 0,147 | — | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại T | bộ | — | — | — | 0,155 | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại K | bộ | — | — | — | — | 0,186 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,54 | 1,93 | 3,16 | 5,38 | 7,34 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay 300 cv | ca | 0,156 | 0,234 | 0,527 | 0,551 | 0,584 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,094 | 0,14 | 0,315 | 0,329 | 0,349 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,056 | 0,070 | 0,253 | 0,265 | 0,281 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.