Bảng BD.262 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.26201Đất | BD.26202Cấp đá IV | BD.26203Cấp đá III | BD.26204Cấp đá II | BD.26205Cấp đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bộ choòng nón xoay-loại M | bộ | 0,049 | 0,049 | — | — | — |
| Cần khoan D 114 mm | m | 0,025 | 0,031 | 0,051 | 0,058 | 0,065 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,006 | 0,007 | 0,011 | 0,013 | 0,016 |
| Sét bột Bentonít | kg | 74,580 | 93,225 | 116,532 | 124,300 | 124,300 |
| Nước thi công | m3 | 3,700 | 4,625 | 5,781 | 6,167 | 6,167 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bộ choòng nón xoay-loại C | bộ | — | — | 0,101 | — | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại T | bộ | — | — | — | 0,113 | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại K | bộ | — | — | — | — | 0,143 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,03 | 1,29 | 2,12 | 3,60 | 4,92 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay 300 cv | ca | 0,107 | 0,16 | 0,360 | 0,481 | 0,521 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,064 | 0,096 | 0,216 | 0,288 | 0,312 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,038 | 0,048 | 0,161 | 0,215 | 0,233 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.