Bảng định mức BD.261 — Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm

Bảng BD.261 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BD.261

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BD.26101ĐấtBD.26102Cấp đá IVBD.26103Cấp đá IIIBD.26104Cấp đá IIBD.26105Cấp đá I
Vật liệu
Bộ choòng nón xoay-loại Mbộ0,0190,019
Cần khoan D 114 mmm0,0140,0170,0330,0440,049
Đầu nối cầnbộ0,0030,0040,0080,0110,012
Sét bột Bentonítkg59,12673,90892,38598,54598,545
Nước thi côngm32,9343,6674,5844,8894,889
Vật liệu khác%55555
Bộ choòng nón xoay-loại Cbộ0,048
Bộ choòng nón xoay-loại Tbộ0,068
Bộ choòng nón xoay-loại Kbộ0,097
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,530,661,081,852,88
Máy thi công
Máy khoan xoay 300 cvca0,0570,0860,1940,4620,485
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0350,0520,1170,2790,293
Máy bơm nước 2 kWca0,0210,0260,0690,1650,193
Máy khác%22222

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BD.261

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BD.261 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ