Bảng BD.261 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.26101Đất | BD.26102Cấp đá IV | BD.26103Cấp đá III | BD.26104Cấp đá II | BD.26105Cấp đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bộ choòng nón xoay-loại M | bộ | 0,019 | 0,019 | — | — | — |
| Cần khoan D 114 mm | m | 0,014 | 0,017 | 0,033 | 0,044 | 0,049 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,003 | 0,004 | 0,008 | 0,011 | 0,012 |
| Sét bột Bentonít | kg | 59,126 | 73,908 | 92,385 | 98,545 | 98,545 |
| Nước thi công | m3 | 2,934 | 3,667 | 4,584 | 4,889 | 4,889 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bộ choòng nón xoay-loại C | bộ | — | — | 0,048 | — | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại T | bộ | — | — | — | 0,068 | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại K | bộ | — | — | — | — | 0,097 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,53 | 0,66 | 1,08 | 1,85 | 2,88 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay 300 cv | ca | 0,057 | 0,086 | 0,194 | 0,462 | 0,485 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,035 | 0,052 | 0,117 | 0,279 | 0,293 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,021 | 0,026 | 0,069 | 0,165 | 0,193 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.