Bảng BD.254 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.25401Đất | BD.25402Cấp đá IV | BD.25403Cấp đá III | BD.25404Cấp đá II | BD.25405Cấp đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bộ choòng nón xoay-loại M | bộ | 0,073 | 0,073 | — | — | — |
| Cần khoan D 114 mm | m | 0,038 | 0,047 | 0,069 | 0,073 | 0,093 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,009 | 0,011 | 0,016 | 0,017 | 0,146 |
| Sét bột Bentonít | kg | 104,815 | 131,019 | 163,774 | 174,693 | 174,693 |
| Nước thi công | m3 | 4,962 | 6,203 | 7,754 | 8,271 | 8,271 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bộ choòng nón xoay-loại C | bộ | — | — | 0,139 | — | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại T | bộ | — | — | — | 0,149 | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại K | bộ | — | — | — | — | 0,176 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,72 | 2,14 | 3,51 | 5,98 | 8,16 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay 300 cv | ca | 0,166 | 0,248 | 0,558 | 0,584 | 0,613 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,100 | 0,149 | 0,335 | 0,351 | 0,368 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,059 | 0,074 | 0,212 | 0,296 | 0,311 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.