Bảng định mức BD.254 — Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 600 đến <700mm

Phụ lục IIILoại BDĐơn vị tính: 1m khoan5 mã hiệu

Bảng BD.254 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BD.254

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BD.25401ĐấtBD.25402Cấp đá IVBD.25403Cấp đá IIIBD.25404Cấp đá IIBD.25405Cấp đá I
Vật liệu
Bộ choòng nón xoay-loại Mbộ0,0730,073
Cần khoan D 114 mmm0,0380,0470,0690,0730,093
Đầu nối cầnbộ0,0090,0110,0160,0170,146
Sét bột Bentonítkg104,815131,019163,774174,693174,693
Nước thi côngm34,9626,2037,7548,2718,271
Vật liệu khác%55555
Bộ choòng nón xoay-loại Cbộ0,139
Bộ choòng nón xoay-loại Tbộ0,149
Bộ choòng nón xoay-loại Kbộ0,176
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,722,143,515,988,16
Máy thi công
Máy khoan xoay 300 cvca0,1660,2480,5580,5840,613
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,1000,1490,3350,3510,368
Máy bơm nước 2 kWca0,0590,0740,2120,2960,311
Máy khác%22222

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BD.254

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BD.254 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ