Bảng BD.253 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.25301Đất | BD.25302Cấp đá IV | BD.25303Cấp đá III | BD.25304Cấp đá II | BD.25305Cấp đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bộ choòng nón xoay-loại M | bộ | 0,071 | 0,071 | — | — | — |
| Cần khoan D 114 mm | m | 0,034 | 0,042 | 0,066 | 0,069 | 0,077 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,008 | 0,010 | 0,014 | 0,015 | 0,019 |
| Sét bột Bentonít | kg | 89,362 | 111,702 | 139,628 | 148,937 | 148,937 |
| Nước thi công | m3 | 4,231 | 5,289 | 6,611 | 7,052 | 7,052 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bộ choòng nón xoay-loại C | bộ | — | — | 0,141 | — | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại T | bộ | — | — | — | 0,148 | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại K | bộ | — | — | — | — | 0,178 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,47 | 1,84 | 3,01 | 5,13 | 6,99 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay 300 cv | ca | 0,149 | 0,223 | 0,502 | 0,525 | 0,556 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,090 | 0,134 | 0,302 | 0,315 | 0,334 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,054 | 0,067 | 0,182 | 0,253 | 0,268 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.