Bảng định mức BD.251 — Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100 m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm

Phụ lục IIILoại BDĐơn vị tính: 1m khoan5 mã hiệu

Bảng BD.251 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BD.251

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BD.25101ĐấtBD.25102Cấp đá IVBD.25103Cấp đá IIIBD.25104Cấp đá IIBD.25105Cấp đá I
Vật liệu
Bộ choòng nón xoay-loại Mbộ0,0180,018
Cần khoan D 114 mmm0,0130,0160,0320,0420,047
Đầu nối cầnbộ0,0030,0040,0080,0100,012
Sét bột Bentonítkg59,12673,90892,38598,54598,545
Nước thi côngm32,7993,4994,3744,6664,666
Vật liệu khác%55555
Bộ choòng nón xoay-loại Cbộ0,046
Bộ choòng nón xoay-loại Tbộ0,065
Bộ choòng nón xoay-loại Kbộ0,092
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,500,631,031,762,40
Máy thi công
Máy khoan xoay 300 cvca0,0550,0680,1850,4390,462
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0330,0410,1110,2640,277
Máy bơm nước 2 kWca0,0200,0250,0660,1110,166
Máy khác%22222

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BD.251

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BD.251 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ