Bảng BD.251 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.25101Đất | BD.25102Cấp đá IV | BD.25103Cấp đá III | BD.25104Cấp đá II | BD.25105Cấp đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bộ choòng nón xoay-loại M | bộ | 0,018 | 0,018 | — | — | — |
| Cần khoan D 114 mm | m | 0,013 | 0,016 | 0,032 | 0,042 | 0,047 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,003 | 0,004 | 0,008 | 0,010 | 0,012 |
| Sét bột Bentonít | kg | 59,126 | 73,908 | 92,385 | 98,545 | 98,545 |
| Nước thi công | m3 | 2,799 | 3,499 | 4,374 | 4,666 | 4,666 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bộ choòng nón xoay-loại C | bộ | — | — | 0,046 | — | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại T | bộ | — | — | — | 0,065 | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại K | bộ | — | — | — | — | 0,092 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,50 | 0,63 | 1,03 | 1,76 | 2,40 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay 300 cv | ca | 0,055 | 0,068 | 0,185 | 0,439 | 0,462 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,033 | 0,041 | 0,111 | 0,264 | 0,277 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,020 | 0,025 | 0,066 | 0,111 | 0,166 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.