Bảng BD.247 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.24701Đất | BD.24702Cấp đá IV | BD.24703Cấp đá III | BD.24704Cấp đá II | BD.24705Cấp đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bộ choòng nón xoay-loại M | bộ | 0,063 | 0,063 | — | — | — |
| Cần khoan D 114 mm | m | 0,040 | 0,050 | 0,069 | 0,073 | 0,089 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,008 | 0,010 | 0,016 | 0,017 | 0,222 |
| Sét bột Bentonít | kg | 149,497 | 186,871 | 233,588 | 249,161 | 249,161 |
| Nước thi công | m3 | 5,741 | 7,176 | 8,970 | 9,568 | 9,568 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bộ choòng nón xoay-loại C | bộ | — | — | 0,109 | — | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại T | bộ | — | — | — | 0,118 | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại K | bộ | — | — | — | — | 0,143 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,99 | 2,48 | 4,07 | 6,93 | 9,45 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay 300 cv | ca | 0,175 | 0,262 | 0,590 | 0,623 | 0,662 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,105 | 0,157 | 0,353 | 0,373 | 0,396 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,062 | 0,078 | 0,323 | 0,341 | 0,362 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.