Bảng BD.246 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.24601Đất | BD.24602Cấp đá IV | BD.24603Cấp đá III | BD.24604Cấp đá II | BD.24605Cấp đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bộ choòng nón xoay-loại M | bộ | 0,061 | 0,061 | — | — | — |
| Cần khoan D 114 mm | m | 0,037 | 0,046 | 0,064 | 0,068 | 0,089 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,008 | 0,010 | 0,015 | 0,016 | 0,222 |
| Sét bột Bentonít | kg | 134,547 | 168,184 | 210,229 | 224,245 | 224,245 |
| Nước thi công | m3 | 5,166 | 6,458 | 8,073 | 8,611 | 8,611 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bộ choòng nón xoay-loại C | bộ | — | — | 0,108 | — | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại T | bộ | — | — | — | 0,117 | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại K | bộ | — | — | — | — | 0,140 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,79 | 2,23 | 3,66 | 6,23 | 8,51 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay 300 cv | ca | 0,161 | 0,241 | 0,543 | 0,570 | 0,601 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,097 | 0,145 | 0,326 | 0,344 | 0,362 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,058 | 0,072 | 0,293 | 0,308 | 0,324 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.