Bảng BD.245 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.24501Đất | BD.24502Cấp đá IV | BD.24503Cấp đá III | BD.24504Cấp đá II | BD.24505Cấp đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bộ choòng nón xoay-loại M | bộ | 0,060 | 0,060 | — | — | — |
| Cần khoan D 114 mm | m | 0,033 | 0,041 | 0,059 | 0,062 | 0,089 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,008 | 0,010 | 0,014 | 0,015 | 0,222 |
| Sét bột Bentonít | kg | 119,598 | 149,497 | 186,871 | 199,329 | 199,329 |
| Nước thi công | m3 | 4,593 | 5,741 | 7,176 | 7,654 | 7,654 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bộ choòng nón xoay-loại C | bộ | — | — | 0,110 | — | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại T | bộ | — | — | — | 0,120 | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại K | bộ | — | — | — | — | 0,140 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,59 | 1,99 | 3,25 | 5,54 | 7,56 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay 300 cv | ca | 0,148 | 0,221 | 0,498 | 0,520 | 0,544 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,089 | 0,133 | 0,299 | 0,313 | 0,327 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,053 | 0,066 | 0,263 | 0,275 | 0,287 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.