Bảng BD.244 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.24401Đất | BD.24402Cấp đá IV | BD.24403Cấp đá III | BD.24404Cấp đá II | BD.24405Cấp đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bộ choòng nón xoay-loại M | bộ | 0,059 | 0,059 | — | — | — |
| Cần khoan D 114 mm | m | 0,030 | 0,038 | 0,056 | 0,059 | 0,075 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,007 | 0,009 | 0,013 | 0,014 | 0,119 |
| Sét bột Bentonít | kg | 104,815 | 131,019 | 163,774 | 174,693 | 174,693 |
| Nước thi công | m3 | 4,025 | 5,031 | 6,289 | 6,708 | 6,708 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bộ choòng nón xoay-loại C | bộ | — | — | 0,113 | — | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại T | bộ | — | — | — | 0,121 | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại K | bộ | — | — | — | — | 0,143 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,39 | 1,74 | 2,85 | 4,85 | 6,61 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay 300 cv | ca | 0,134 | 0,201 | 0,453 | 0,473 | 0,497 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,081 | 0,121 | 0,272 | 0,285 | 0,299 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,048 | 0,060 | 0,229 | 0,240 | 0,252 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.