Bảng BD.243 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.24301Đất | BD.24302Cấp đá IV | BD.24303Cấp đá III | BD.24304Cấp đá II | BD.24305Cấp đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bộ choòng nón xoay-loại M | bộ | 0,058 | 0,058 | — | — | — |
| Cần khoan D 114 mm | m | 0,027 | 0,034 | 0,053 | 0,056 | 0,062 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,006 | 0,008 | 0,011 | 0,012 | 0,015 |
| Sét bột Bentonít | kg | 89,362 | 111,702 | 139,628 | 148,937 | 148,937 |
| Nước thi công | m3 | 3,431 | 4,289 | 5,362 | 5,719 | 5,719 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bộ choòng nón xoay-loại C | bộ | — | — | 0,114 | — | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại T | bộ | — | — | — | 0,120 | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại K | bộ | — | — | — | — | 0,144 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,19 | 1,49 | 2,45 | 4,17 | 5,68 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay 300 cv | ca | 0,121 | 0,181 | 0,407 | 0,426 | 0,451 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,073 | 0,109 | 0,245 | 0,257 | 0,272 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,043 | 0,054 | 0,196 | 0,205 | 0,217 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.