Bảng BD.242 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.24201Đất | BD.24202Cấp đá IV | BD.24203Cấp đá III | BD.24204Cấp đá II | BD.24205Cấp đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bộ choòng nón xoay-loại M | bộ | 0,038 | 0,038 | — | — | — |
| Cần khoan D 114 mm | m | 0,019 | 0,024 | 0,040 | 0,045 | 0,050 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,005 | 0,006 | 0,009 | 0,010 | 0,012 |
| Sét bột Bentonít | kg | 74,580 | 93,225 | 116,532 | 124,300 | 124,300 |
| Nước thi công | m3 | 2,864 | 3,580 | 4,475 | 4,773 | 4,773 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bộ choòng nón xoay-loại C | bộ | — | — | 0,078 | — | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại T | bộ | — | — | — | 0,088 | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại K | bộ | — | — | — | — | 0,111 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,80 | 1,00 | 1,64 | 2,79 | 3,81 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay 300 cv | ca | 0,083 | 0,124 | 0,279 | 0,372 | 0,403 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,049 | 0,074 | 0,167 | 0,222 | 0,241 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,030 | 0,037 | 0,144 | 0,167 | 0,206 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.