Bảng định mức BD.241 — Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300 CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm

Bảng BD.241 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BD.241

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BD.24101ĐấtBD.24102Cấp đá IVBD.24103Cấp đá IIIBD.24104Cấp đá IIBD.24105Cấp đá I
Vật liệu
Bộ choòng nón xoay-loại Mbộ0,0150,015
Cần khoan D 114 mmm0,0100,0130,0260,0340,038
Đầu nối cầnbộ0,0020,0030,0060,0080,009
Sét bột Bentonítkg59,12673,90892,38598,54598,545
Nước thi côngm32,2702,8383,5483,7843,784
Vật liệu khác%55555
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ0,038
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ0,053
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ0,075
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,660,821,352,293,12
Máy thi công
Máy khoan xoay 300 cvca0,0790,1180,2660,2780,294
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0470,0710,1600,1670,177
Máy bơm nước 2 kWca0,0280,0350,1280,1330,141
Máy khác%22222

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BD.241

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BD.241 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ