Bảng BD.241 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.24101Đất | BD.24102Cấp đá IV | BD.24103Cấp đá III | BD.24104Cấp đá II | BD.24105Cấp đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bộ choòng nón xoay-loại M | bộ | 0,015 | 0,015 | — | — | — |
| Cần khoan D 114 mm | m | 0,010 | 0,013 | 0,026 | 0,034 | 0,038 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,002 | 0,003 | 0,006 | 0,008 | 0,009 |
| Sét bột Bentonít | kg | 59,126 | 73,908 | 92,385 | 98,545 | 98,545 |
| Nước thi công | m3 | 2,270 | 2,838 | 3,548 | 3,784 | 3,784 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bộ choòng nón xoay- loại C | bộ | — | — | 0,038 | — | — |
| Bộ choòng nón xoay- loại T | bộ | — | — | — | 0,053 | — |
| Bộ choòng nón xoay- loại K | bộ | — | — | — | — | 0,075 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,66 | 0,82 | 1,35 | 2,29 | 3,12 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay 300 cv | ca | 0,079 | 0,118 | 0,266 | 0,278 | 0,294 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,047 | 0,071 | 0,160 | 0,167 | 0,177 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,028 | 0,035 | 0,128 | 0,133 | 0,141 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.