Bảng định mức BD.2342 — Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 150 đến ≤ 200 m đường kính lỗ khoan từ 200 mm đến <300mm

Phụ lục IIILoại BDĐơn vị tính: 1m khoan5 mã hiệu

Bảng BD.2342 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BD.2342

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BD.23421ĐấtBD.23422Cấp đá IVBD.23423Cấp đá IIIBD.23424Cấp đá IIBD.23425Cấp đá I
Vật liệu
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,020,02
Cần khoan D 63,5 mmm0,0120,0150,0290,0390,043
Đầu nối cầnbộ0,0030,0040,0070,0100,011
Đất sétm30,3170,3960,4950,5280,528
Nước thi côngm31,5681,9602,4502,6142,614
Vật liệu khác%55555
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ0,05
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ0,07
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ0,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,460,581,051,964,17
Máy thi công
Máy khoan xoay 54 cvca0,1140,1420,3580,8271,960
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0680,0850,2150,4961,176
Máy bơm nước 2 kWca0,0410,0510,1290,2970,704
Máy khác%55555

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BD.2342

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BD.2342 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ