Bảng BD.2342 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.23421Đất | BD.23422Cấp đá IV | BD.23423Cấp đá III | BD.23424Cấp đá II | BD.23425Cấp đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bộ choòng nón xoay- loại M | bộ | 0,02 | 0,02 | — | — | — |
| Cần khoan D 63,5 mm | m | 0,012 | 0,015 | 0,029 | 0,039 | 0,043 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,003 | 0,004 | 0,007 | 0,010 | 0,011 |
| Đất sét | m3 | 0,317 | 0,396 | 0,495 | 0,528 | 0,528 |
| Nước thi công | m3 | 1,568 | 1,960 | 2,450 | 2,614 | 2,614 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bộ choòng nón xoay- loại C | bộ | — | — | 0,05 | — | — |
| Bộ choòng nón xoay- loại T | bộ | — | — | — | 0,07 | — |
| Bộ choòng nón xoay- loại K | bộ | — | — | — | — | 0,1 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,46 | 0,58 | 1,05 | 1,96 | 4,17 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay 54 cv | ca | 0,114 | 0,142 | 0,358 | 0,827 | 1,960 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,068 | 0,085 | 0,215 | 0,496 | 1,176 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,041 | 0,051 | 0,129 | 0,297 | 0,704 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.