Bảng BD.2341 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.23411Đất | BD.23412Cấp đá IV | BD.23413Cấp đá III | BD.23414Cấp đá II | BD.23415Cấp đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bộ choòng nón xoay- loại M | bộ | 0,02 | 0,02 | — | — | — |
| Cần khoan D 63,5 mm | m | 0,012 | 0,015 | 0,029 | 0,039 | 0,043 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,003 | 0,004 | 0,007 | 0,010 | 0,011 |
| Đất sét | m3 | 0,220 | 0,275 | 0,344 | 0,367 | 0,367 |
| Nước thi công | m3 | 0,871 | 1,089 | 1,361 | 1,452 | 1,452 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bộ choòng nón xoay- loại C | bộ | — | — | 0,05 | — | — |
| Bộ choòng nón xoay- loại T | bộ | — | — | — | 0,070 | — |
| Bộ choòng nón xoay- loại K | bộ | — | — | — | — | 0,100 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,35 | 0,44 | 0,79 | 1,47 | 3,07 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay 54 cv | ca | 0,097 | 0,121 | 0,282 | 0,632 | 1,456 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,058 | 0,073 | 0,170 | 0,379 | 0,874 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,035 | 0,044 | 0,101 | 0,227 | 0,523 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.