Bảng định mức BD.2341 — Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 150 đến ≤200 m đường kính lỗ khoan < 200 mm

Phụ lục IIILoại BDĐơn vị tính: 1m khoan5 mã hiệu

Bảng BD.2341 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BD.2341

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BD.23411ĐấtBD.23412Cấp đá IVBD.23413Cấp đá IIIBD.23414Cấp đá IIBD.23415Cấp đá I
Vật liệu
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,020,02
Cần khoan D 63,5 mmm0,0120,0150,0290,0390,043
Đầu nối cầnbộ0,0030,0040,0070,0100,011
Đất sétm30,2200,2750,3440,3670,367
Nước thi côngm30,8711,0891,3611,4521,452
Vật liệu khác%55555
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ0,05
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ0,070
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ0,100
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,350,440,791,473,07
Máy thi công
Máy khoan xoay 54 cvca0,0970,1210,2820,6321,456
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0580,0730,1700,3790,874
Máy bơm nước 2 kWca0,0350,0440,1010,2270,523
Máy khác%55555

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BD.2341

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BD.2341 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ