Bảng BD.2322 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.23221Đất | BD.23222Cấp đá IV | BD.23223Cấp đá III | BD.23224Cấp đá II | BD.23225Cấp đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bộ choòng nón xoay-loại M | bộ | 0,020 | 0,020 | — | — | — |
| Cần khoan D 63,5 mm | m | 0,011 | 0,014 | 0,027 | 0,035 | 0,040 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,002 | 0,003 | 0,007 | 0,009 | 0,010 |
| Đất sét | m3 | 0,317 | 0,396 | 0,495 | 0,528 | 0,528 |
| Nước thi công | m3 | 1,568 | 1,960 | 2,450 | 2,614 | 2,614 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bộ choòng nón xoay-loại C | bộ | — | — | 0,050 | — | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại T | bộ | — | — | — | 0,070 | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại K | bộ | — | — | — | — | 0,100 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,39 | 0,48 | 0,83 | 1,46 | 2,95 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay 54 cv | ca | 0,075 | 0,094 | 0,241 | 0,561 | 1,320 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,045 | 0,056 | 0,145 | 0,337 | 0,792 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,027 | 0,034 | 0,087 | 0,202 | 0,474 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.