Bảng BD.2321 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.23211Đất | BD.23212Cấp đá IV | BD.23213Cấp đá III | BD.23214Cấp đá II | BD.23215Cấp đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bộ choòng nón xoay-loại M | bộ | 0,020 | 0,020 | — | — | — |
| Cần khoan D 63,5 mm | m | 0,011 | 0,014 | 0,027 | 0,035 | 0,040 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,002 | 0,003 | 0,007 | 0,009 | 0,010 |
| Đất sét | m3 | 0,220 | 0,275 | 0,344 | 0,367 | 0,367 |
| Nước thi công | m3 | 1,089 | 1,361 | 1,702 | 1,815 | 1,815 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bộ choòng nón xoay-loại C | bộ | — | — | 0,050 | — | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại T | bộ | — | — | — | 0,070 | — |
| Bộ choòng nón xoay-loại K | bộ | — | — | — | — | 0,100 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,29 | 0,36 | 0,61 | 1,07 | 2,14 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay 54 cv | ca | 0,063 | 0,079 | 0,189 | 0,425 | 0,968 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,038 | 0,048 | 0,114 | 0,255 | 0,581 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,022 | 0,028 | 0,068 | 0,153 | 0,348 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.