Bảng BD.2311 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.23111Đất | BD.23112Cấp đá IV | BD.23113Cấp đá III | BD.23114Cấp đá II | BD.23115Cấp đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bộ choòng nón xoay- loại M | bộ | 0,020 | 0,020 | — | — | — |
| Cần khoan D 63,5 mm | m | 0,010 | 0,013 | 0,026 | 0,034 | 0,038 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,002 | 0,003 | 0,006 | 0,008 | 0,009 |
| Đất sét | m3 | 0,220 | 0,275 | 0,344 | 0,367 | 0,367 |
| Nước thi công | m3 | 1,089 | 1,361 | 1,702 | 1,815 | 1,815 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bộ choòng nón xoay- loại C | bộ | — | — | 0,050 | — | — |
| Bộ choòng nón xoay- loại T | bộ | — | — | — | 0,070 | — |
| Bộ choòng nón xoay- loại K | bộ | — | — | — | — | 0,100 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,26 | 0,33 | 0,53 | 0,92 | 1,78 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan xoay 54 cv | ca | 0,049 | 0,062 | 0,151 | 0,343 | 0,778 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,029 | 0,037 | 0,090 | 0,205 | 0,466 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,018 | 0,022 | 0,054 | 0,123 | 0,279 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.