Bảng định mức BD.2311 — Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan ≤50m đường kính lỗ khoan <200mm

Bảng BD.2311 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BD.2311

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BD.23111ĐấtBD.23112Cấp đá IVBD.23113Cấp đá IIIBD.23114Cấp đá IIBD.23115Cấp đá I
Vật liệu
Bộ choòng nón xoay- loại Mbộ0,0200,020
Cần khoan D 63,5 mmm0,0100,0130,0260,0340,038
Đầu nối cầnbộ0,0020,0030,0060,0080,009
Đất sétm30,2200,2750,3440,3670,367
Nước thi côngm31,0891,3611,7021,8151,815
Vật liệu khác%55555
Bộ choòng nón xoay- loại Cbộ0,050
Bộ choòng nón xoay- loại Tbộ0,070
Bộ choòng nón xoay- loại Kbộ0,100
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,260,330,530,921,78
Máy thi công
Máy khoan xoay 54 cvca0,0490,0620,1510,3430,778
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,0290,0370,0900,2050,466
Máy bơm nước 2 kWca0,0180,0220,0540,1230,279
Máy khác%55555

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BD.2311

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BD.2311 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ