Bảng định mức BD.2225 — Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m ≤ 100m đường kính lỗ khoan từ 700 đến < 800mm

Bảng BD.2225 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BD.2225

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BD.22251ĐấtBD.22252Đá IVBD.22253Đá IIIBD.22254Đá IIBD.22255Đá I
Vật liệu
Choòng khoan loại: 1450 kg/cáicái0,0010,0010,0020,0020,002
Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộbộ0,0010,0010,0020,0020,002
Ống múc loại: 735 kg/cáicái0,0010,0010,0020,0020,002
Cáp khoankg0,2660,6641,3282,6564,979
Que hànkg0,7452,112,5323,4673,919
Thép nhípkg0,9312,3943,263
Đất sétm30,9791,2461,3351,4241,566
Nước thi côngm34,8476,1686,6087,0497,754
Vật liệu khác%55555
Bi hợp kimkg1,2411,862
Nhân công
Nhân công nhóm 3công2,143,664,176,4411,12
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40 kWca0,5021,1521,4842,5084,625
Máy hàn 23 kWca0,1580,3630,6081,0271,894
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,2320,5320,8901,5052,775
Máy bơm nước 2 kWca0,1580,3630,6081,0271,894

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BD.2225

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BD.2225 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ