Bảng BD.2225 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.22251Đất | BD.22252Đá IV | BD.22253Đá III | BD.22254Đá II | BD.22255Đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Choòng khoan loại: 1450 kg/cái | cái | 0,001 | 0,001 | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ | bộ | 0,001 | 0,001 | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| Ống múc loại: 735 kg/cái | cái | 0,001 | 0,001 | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| Cáp khoan | kg | 0,266 | 0,664 | 1,328 | 2,656 | 4,979 |
| Que hàn | kg | 0,745 | 2,11 | 2,532 | 3,467 | 3,919 |
| Thép nhíp | kg | 0,931 | 2,394 | 3,263 | — | — |
| Đất sét | m3 | 0,979 | 1,246 | 1,335 | 1,424 | 1,566 |
| Nước thi công | m3 | 4,847 | 6,168 | 6,608 | 7,049 | 7,754 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bi hợp kim | kg | — | — | — | 1,241 | 1,862 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,14 | 3,66 | 4,17 | 6,44 | 11,12 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan đập cáp 40 kW | ca | 0,502 | 1,152 | 1,484 | 2,508 | 4,625 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,158 | 0,363 | 0,608 | 1,027 | 1,894 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,232 | 0,532 | 0,890 | 1,505 | 2,775 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,158 | 0,363 | 0,608 | 1,027 | 1,894 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.