Bảng BD.2224 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.22241Đất | BD.22242Đá IV | BD.22243Đá III | BD.22244Đá II | BD.22245Đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Choòng khoan loại: 1400 kg/cái | cái | 0,001 | 0,001 | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ | bộ | 0,001 | 0,001 | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| Ống múc loại: 692 kg/cái | cái | 0,001 | 0,001 | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| Cáp khoan | kg | 0,232 | 0,581 | 1,162 | 2,324 | 4,357 |
| Que hàn | kg | 0,652 | 1,846 | 2,216 | 3,034 | 3,429 |
| Thép nhíp | kg | 0,815 | 2,095 | 2,855 | — | — |
| Đất sét | m3 | 0,858 | 1,092 | 1,17 | 1,248 | 1,373 |
| Nước thi công | m3 | 4,247 | 5,405 | 5,792 | 6,178 | 6,795 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bi hợp kim | kg | — | — | — | 1,086 | 1,629 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,87 | 3,20 | 3,65 | 5,63 | 9,72 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan đập cáp 40 kW | ca | 0,439 | 1,008 | 1,299 | 2,195 | 4,047 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,138 | 0,318 | 0,532 | 0,899 | 1,657 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,203 | 0,465 | 0,779 | 1,317 | 2,429 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,138 | 0,318 | 0,532 | 0,899 | 1,657 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.