Bảng BD.2223 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.22231Đất | BD.22232Đá IV | BD.22233Đá III | BD.22234Đá II | BD.22235Đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Choòng khoan loại: 900 kg/cái | cái | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,002 | 0,002 |
| Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ | bộ | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,002 | 0,002 |
| Ống múc loại: 635 kg/cái | cái | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,002 | 0,002 |
| Cáp khoan | kg | 0,199 | 0,498 | 0,996 | 1,992 | 3,735 |
| Que hàn | kg | 0,559 | 1,583 | 1,899 | 2,6 | 2,939 |
| Thép nhíp | kg | 0,699 | 1,796 | 2,447 | — | — |
| Đất sét | m3 | 0,732 | 0,931 | 0,998 | 1,064 | 1,17 |
| Nước thi công | m3 | 3,621 | 4,608 | 4,938 | 5,267 | 5,793 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bi hợp kim | kg | — | — | — | 0,931 | 1,397 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,60 | 2,75 | 3,12 | 4,83 | 8,34 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan đập cáp 40 kW | ca | 0,290 | 0,665 | 1,113 | 1,881 | 3,469 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,119 | 0,272 | 0,456 | 0,77 | 1,42 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,174 | 0,399 | 0,668 | 1,129 | 2,082 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,119 | 0,272 | 0,456 | 0,77 | 1,42 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.