Bảng BD.2221 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.22211Đất | BD.22212Đá IV | BD.22213Đá III | BD.22214Đá II | BD.22215Đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Choòng khoan loại: 596 kg/cái | cái | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 |
| Bộ cần khoan loại D165: 600 kg/bộ | bộ | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 |
| Ống múc loại: 409 kg/cái | cái | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 |
| Cáp khoan | kg | 0,132 | 0,33 | 0,659 | 1,318 | 2,471 |
| Que hàn | kg | 0,370 | 1,047 | 1,257 | 1,72 | 1,945 |
| Thép nhíp | kg | 0,462 | 1,188 | 1,619 | — | — |
| Đất sét | m3 | 0,484 | 0,616 | 0,66 | 0,704 | 0,774 |
| Nước thi công | m3 | 2,396 | 3,049 | 3,267 | 3,485 | 3,833 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bi hợp kim | kg | — | — | — | 0,616 | 0,924 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,00 | 1,63 | 1,88 | 3,08 | 5,53 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan đập cáp 40 kW | ca | 0,171 | 0,374 | 0,650 | 1,190 | 2,303 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,071 | 0,153 | 0,266 | 0,487 | 0,943 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,103 | 0,224 | 0,390 | 0,714 | 1,382 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,071 | 0,153 | 0,266 | 0,487 | 0,943 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.