Bảng định mức BD.2217 — Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 900 đến <1000mm

Phụ lục IIILoại BDĐơn vị tính: 1m khoan5 mã hiệu

Bảng BD.2217 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BD.2217

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BD.22171ĐấtBD.22172Đá IVBD.22173Đá IIIBD.22174Đá IIBD.22175Đá I
Vật liệu
Choòng khoan loại: 1580 kg/cáicái0,0020,0020,0020,0030,003
Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộbộ0,0020,0020,0020,0030,003
Ống múc loại: 824 kg/cáicái0,0020,0020,0020,0030,003
Cáp khoankg0,3200,8011,6023,2046,008
Que hànkg0,9352,6483,1774,354,917
Thép nhípkg1,1693,0044,094
Đất sétm31,2241,5581,6691,781,958
Nước thi côngm36,0587,718,268,8119,692
Vật liệu khác%55555
Bi hợp kimkg1,5582,336
Nhân công
Nhân công nhóm 3công2,594,595,538,9415,38
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40 kWca0,5881,4432,0023,5516,470
Máy hàn 23 kWca0,1860,4540,821,4542,649
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,2720,6661,2012,1303,882
Máy bơm nước 2 kWca0,1860,4540,821,4542,649

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BD.2217

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BD.2217 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ