Bảng BD.2217 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.22171Đất | BD.22172Đá IV | BD.22173Đá III | BD.22174Đá II | BD.22175Đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Choòng khoan loại: 1580 kg/cái | cái | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,003 | 0,003 |
| Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ | bộ | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,003 | 0,003 |
| Ống múc loại: 824 kg/cái | cái | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,003 | 0,003 |
| Cáp khoan | kg | 0,320 | 0,801 | 1,602 | 3,204 | 6,008 |
| Que hàn | kg | 0,935 | 2,648 | 3,177 | 4,35 | 4,917 |
| Thép nhíp | kg | 1,169 | 3,004 | 4,094 | — | — |
| Đất sét | m3 | 1,224 | 1,558 | 1,669 | 1,78 | 1,958 |
| Nước thi công | m3 | 6,058 | 7,71 | 8,26 | 8,811 | 9,692 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bi hợp kim | kg | — | — | — | 1,558 | 2,336 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,59 | 4,59 | 5,53 | 8,94 | 15,38 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan đập cáp 40 kW | ca | 0,588 | 1,443 | 2,002 | 3,551 | 6,470 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,186 | 0,454 | 0,82 | 1,454 | 2,649 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,272 | 0,666 | 1,201 | 2,130 | 3,882 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,186 | 0,454 | 0,82 | 1,454 | 2,649 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.